Các Dạng Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Quan Trọng Nhất

Dưới đây là tóm tắt các nội dung cốt lõi của chương trình tiếng Anh lớp 3 và tổng hợp các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 tiêu biểu cho bé. Các phụ huynh và các thầy cô cùng tham khảo để có tài liệu học cùng bé.

Tóm tắt kiến thức tiếng Anh lớp 3 quan trọng nhất

Phần kiến thức của tiếng Anh lớp 3 sẽ có một số điểm giống với tiếng Anh lớp 2. Có thể coi những điểm này là phần ôn tập lại để củng cố và chuẩn bị cho phần kiến thức trọng tâm cao hơn về sau. Cụ thể đó là:

  • Đại từ nhân xưng (I, You, We, They, He, She, It) và các động từ “to be” (am, is, are).
  • Cách chào hỏi, tạm biệt: Hello/ Hi, Good morning/ afternoon/ night, Nice to meet you, Goodbye, See you later, See you soon…
  • Các câu hỏi: What is your name, How are you, How old are you, Who/ What is this, Câu hỏi Yes/ No với động từ “to be”.

Trong phần kiến thức trọng tâm, các bé sẽ được làm quen với:

Những Món Đồ Cực Kỳ Cần Thiết Cho Mẹ và Bé Yêu Đang MIỄN PHÍ Vận Chuyển và Giảm Tới 50%

Khăn Che Bé Bú Đa Năng

Mua Ngay

Yếm Ăn Dặm Chống Thấm

Mua Ngay

Đai Đi Xe Máy Cho Bé

Mua Ngay

Dép Tập Đi Chống Ngã

Mua Ngay

  • Động từ thường và cách chia động từ thường: Động từ thường (Verb) là động từ diễn tả hành động chính trong câu. Có hai dạng chính của động từ thường: nguyên thể không chia và có đuôi “s/es”. Tùy vào chủ ngữ là ngôi thứ mấy thì động từ thường sẽ được chia tương ứng với ngôi đó. Cụ thể nếu chủ ngữ là ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai, động từ thường sẽ được giữ nguyên, không chia còn chủ ngữ là ngôi thứ ba, nó sẽ được thêm đuôi “s/es”.
  • Quy tắc thêm đuôi “s/es”: Trong đa số các trường hợp, ta chỉ việc thêm “s” vào sau động từ thường. Tuy nhiên, nếu tận cùng là “o, sh, ch, x, s, ss” thì phải thêm đuôi “es”. Trường hợp động từ có tận cùng là “y” thì phải chuyển thành “i” sau đó thêm đuôi “es”. Quy tắc này cũng được áp dụng cho danh từ số nhiều khi thêm đuôi “s/es”.
  • Trợ động từ do/ does: theo sau bởi “not” hoặc đứng đầu câu để tạo thành câu phủ định hoặc nghi vấn.
  • Câu mệnh lệnh: V + O (please).
  • Câu hỏi xin phép: May I + V (+O)?
  • Khi muốn hỏi ai đó đang làm gì: What + am/ is/ are + S + doing?

S + am/ is/ are + Ving + O…

  • Câu hỏi về số lượng: How many + danh từ số nhiều +  are there… ?

How many + danh từ số nhiều + do/ does + S + V?

  • Câu hỏi về nơi chốn: Where + am/ is/ are + S + from?

S + am/ is / are + from + danh từ chỉ nơi chốn.

  • Câu hỏi về khả năng: Can + S + V? Yes, S + can/ No, S + can + not.
  • Cấu trúc S + have/ has + got: nói về việc ai đó có cái gì.

S + have/ has + not + got: nói về việc ai đó không có cái gì.

Các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 quan trọng nhất

I. Complete the words:

1. They’re fl_ing k_te_.

2. Mai is in the di_ing room.

3. Ha_ you g_t any _orto_ses? – _ _ _, I have.

4. Whe_e is your dog? – He’s cha_ing a mo_se.

5. Ha_ she go_ any _ets? Yes, she _ a_. She has got a gree_ par_ot and_leven go_ _fish.

II. Circle the odd one out:

1. Mother         school          father               sister

2. Big              book             pen                  ruler

3. Bedroom      kitchen         bathroom          garden

4. She             he                living room        I

5. Sunny          windy           rainy                tortoise

6. Am              weather        are                   is

7. Dog             bird              fish                  robot

8. Ship            doll              ball                  have

III. Select and circle A, B or C:

1. What are they doing? – They are _____ with paper boat.

A. doing                    B. making                C. playing

2. Has she got any pet? – No, she_____.

A. has                      B. hasn’t                 C. haven’t

3. How many ______ are there in your bedroom? – There are two.

A. chair                    B. chairs                 C. x

4. What’s Mai doing? – She ______.

A. play cycling         B. cycling                C. cycles

5. How old is your_______? – He’s thirty-four.

A. sister                  B. mother                C. father

6. What is the———- today?

A. activity                B. colour                 C. weather

7. ——— many cats do you have?

A. Why                   B. How                   C. What

8. what _____ are your dogs? – They are black and white.

A. colour                 B. yellow                C. sunny

>>> Xem thêm: Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 – 5 Dạng Bài Tập Theo Sách Mới

IV. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống

1…….name is Peter.

2. My mother is thirty ………old.

3. Mai is …… Vietnam.

4. ……….you want a banana?

5. How many crayons …….you have?

6. The weather is often ………in summer.

7. We go to school ……….bike.

8. There ……..six books on the table.

9. This is a schoolbag …….that is a table.

10. Hello, my name …….Hoa. I …..years old.

V. Khoanh vào từ khác loại

1. A. Globe              B. Map                   C. Desk                   D. These

2. A. Forty                B. Thirteen             C. Sixty                    D. Twenty

3. A. Sun                  B. Snowy               C. Cloud                  D. Wind

4. A. Teddy              B. Kite                    C. cake                    D. Puzzle

5. A. Picture             B. Pencils               C. Notebooks          D. Markers

6 A. Classroom        B. Teacher             C. Library                 D. School

7. A. I                        B. She                   C. His                       D. It

8. A. His                    B. She                   C. My                       D. Its

9. A. Rice                  B. Bread                C. Cake                   D. Milk

10. A. House             B. Ruler                 C. Book                   D. Eraser

VI. Chọn đáp án đúng cho các câu sau

1. What’s ……..name? Her name is Hoa.

A. my                     B. his                     C. her

2. How is she? She’s ………….

A. five                     B. nice                   C. ok

3. How old is your grandmother? She is eighty …..old.

A. years                 B. year                   C. yes

4. ………to meet you.

A. nine                   B. nice                    C. good

5. Bye. See you……

A. late                    B. nice                    C. later

6. What’s it?It’s ………inkpot.

A. an                      B. a                        C. some

7. How many ………are there ? There is a desk.

A. desk                  B. a desk                C. desks

8. The weather is ………today.

A. cold                  B. ok                       C. too

9. ……is Nam from? He’s from Hai phong.

A. what                  B. who                    C. where

10. Who is he? ………is my friend

A. he                      B. I                          C. she

VII. Sắp xếp các từ sau thành câu

1. friend /is / my / Hien/ new.

2. is /That / classroom / her.

3. your / Write / please / name.

4. down / your / Put / pencil/

VIII. Complete the sentences

1. …..hat is you… name?

2. I am …..rom Vietnam.

3. My b…rth…ay is in Septembe…

4. I hav… Engli…h on Friday.

5. ….hose are my notebo…ks.

IX. Fill in the blank

1. These ………..my pencils

2. ………is your birthday?

3. I have Art ……. Tuesday.

4. What do you do ……….English lesson?

5. Would you ……….some milk?

X. Answer question

What’s your name? ………………………………………………………………………………………

Where are you from?…………………………………………………………………………………………….…………

What subjects do you like?………………………………………………………………………………………………

How many students are there in your class?…………………………………………………………….………….

When do you have Maths?…………………………………………………………………………………..………….

>>> Xem thêm: Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nâng Cao – Tổng Hợp Các Đề Phổ Biến Nhất.

2.9/5 - (8 votes)

Check Also

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3 – Từ Vựng Về 6 Chủ Đề Thông Dụng Nhất

Khi dạy tiếng Anh cho trẻ lớp 3, đặc biệt cần chú ý và lựa …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *