Kì kiểm tra học kì 1 đã sắp tới rồi, các em đã chuẩn bị hành trang cho mình đầy đủ chưa. Hãy thực hành làm thử một số đề thi học kì 1 lớp 2 để nắm bắt hết các dạng bài mà các em có thể phải gặp phải nhé. Dưới đây là tổng hợp 4 đề thi học kì 1 lớp 2 môn toán hay nhất cho các bé.
Ngoài ra các phụ huynh và các thầy cô cũng có thể tham khảo để dạy bé và ra đề thi.
Đề thi học kì 1 lớp 2 môn toán – Đề số 1
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a. 87; 88; 89; ……….; ……….; ………..; …………; 94; 95
b. 82; 84; 86;………..;………..;…………;…………;97; 98
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
| Đọc số | Viết số |
| Chín mươi sáu. | ……………………………………… |
| …………………………………………….. | 84 |
Bài 3: Tính nhẩm: (1điểm)
a. 9 + 8 = ….. c. 2 + 9 =……
b. 14 – 6 = …. d. 17 – 8 =……
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1điểm)
a. 8 + 9 =16
b. 5 + 7 = 12
Bài 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a. 57 + 26 b. 39 + 6 c. 81 – 35 d. 90 – 58
Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm)
a. 8 dm + 10 dm = …….. dm
A. 18 dm B. 28 dm C. 38 dm
b. Tìm x biết: X + 10=10
A. x = 10 B. x = 0 C. x = 20
Bài 7: (2 điểm)
a. Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm)
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
b. Em hái được 20 bông hoa ,chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa .Hỏi chị hái được mấy bông hoa ? (1 điểm)
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Đề thi học kì 1 lớp 2 môn toán – Đề số 2
Bài 1: Số ?
10, 20, 30,…….,……,60, …….,80,…….,100.
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ….. của từng phép tính
a, 12 – 8 = 5 ……. c, 17 – 8 = 9 ………
b, 24 -6 = 18 ……. d, 36 + 24 = 50………
Bài 3: Đặt tính rồi tính: 32 – 25 94 – 57 53 + 19 100 -59
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Bài 4: Tìm x: a, x + 30 = 80 b, x -22 = 38
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Bài 5:
a, Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
b, Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện?
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm
17 giờ hay…….giờ chiều 24 giờ hay ……..giờ đêm
Bài 7: Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật | |
| Tháng
5 |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | |
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | |
| 28 | 29 | 30 | 31 |
– Ngày 19 – 5 là thứ ……… -Trong tháng 5 có…. ngàychủ nhật. Đó là những ngày ……………..
– Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là mgày … . Tuần sau, thứ năm là ngày….
– Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả ……. ngày.
Bài 8: Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Bài 9: Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó.
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Đề thi học kì 1 lớp 2 môn toán – Đề số 3
Bài 1. (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a/ 39 + 6 = ?
A. 44 B. 45 C. 46 D. 99
b/ 17 – 9 = ?
A. 8 B. 9 C. 10 D. 12
c/ 98 – 7 = ?
A. 28 B. 91 C. 95 D. 97
d/ 8 + 6 = ?
A. 14 B. 15 C. 86 D. 68
Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
27 + 69 14 + 56 77 – 48 63 – 45
Bài 3: Tìm x: (1 điểm)
x + 20 = 48 x – 22 = 49
……………….. ……………………….. ………………………………….
………………………………………….. …………………………………..
Bài 4: Điền dấu >; <; = (1 điểm)
13 + 29 …… 28 + 14 97 – 58 …….32 + 5
Bài 5: (1 điểm)
a/ Xem lịch rồi cho biết:
|
11 |
Thứ hai
Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật |
7 14 21 28
1 8 15 22 29 2 9 16 23 30 3 10 17 24 4 11 18 25 5 12 19 26 6 13 20 27 |

– Tháng 11 có …… ngày.
– Có …… ngày chủ nhật.
a. Đồng hồ chỉ mấy giờ?…………………..
Bài 6. (2 điểm)
a. Anh cân nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
b. Thùng bé đựng được 51 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 lít nước. Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Bài 7: (1điểm)
Trong hình bên:

a/ Có …… hình tam giác.
b/ Có …… hình tứ giác
Đề thi học kì 1 lớp 2 môn toán – Đề số 4
Bài 1: (1 điểm)
Tính nhẩm:
16 + 3 = ….. 14 – 8 = …..
15 – 6 = ….. 9 + 7 = …..
Bài 2: (2 điểm)
Đặt tính rồi tính:
a) 35 + 44 b) 46 + 25 c) 80 – 47 d) 39 – 16
Bài 3: (1 điểm)
Số: ?
a) 16l+ 5 l – 10l = b) 24kg – 13kg + 4kg =
Bài 4: (2 điểm)
Tìm X biết:
a) X + 16 = 73 b) X – 27 = 57
………………………….. ……………………………………
………………………….. …………………………………..
Bài 5: (1 điểm)
Nhận dạng hình:

Trong hình vẽ dưới đây:
a. Có … hình tam giác.
b. Có … hình tứ giác.
Bài 6: (1 điểm)
Điền số thích hợp để được phép tính đúng:
| + | = | 100 |
| – | = | 50 |
Bài 7: (2 điểm)
a) Mẹ 34 tuổi, Cha hơn Mẹ 6 tuổi. Hỏi Cha bao nhiêu tuổi?
Bài giải
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
b) Anh Tùng học lớp 5 cân nặng 43 kg, bạn Tuấn học lớp 2 nhẹ hơn anh Tùng 15 kg. Hỏi bạn Tuấn cân nặng bao nhiêu kilôgam?
Bài giải
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
