Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 Với 6 Chủ Đề Phổ Biến Nhất Trong Đời Sống

Ở lứa tuổi tiểu học, cụ thể là các bé lớp 4, việc học tiếng Anh khá quan trọng bởi đây là giai đoạn trẻ mới tiếp xúc với một ngôn ngữ mới. Vì vậy, khi dạy tiếng Anh cho trẻm đặc biệt là từ vựng, thì nên chú ý lựa chọn những chủ đề phù hợp để không chỉ mang lại cho các bé những kiến thức mới mà còn kích thích sự tò mò và hào hứng học hỏi từ các bé. Bài viết này giới thiệu toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo chương trình học của bé trên trường theo từng unit 

>>> Sách Tiếng Anh Lớp 4 – Tổng Hợp 6 Cuốn Sách Cần Thiết Cho Trẻ

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4 – 3 Nội Dung Quan Trọng Nhất.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 1: Nice to see you again

morning (n) buổi sáng [‘mɔ:niŋ]

Ex: I get up at 6:00 in the morning.

Những Món Đồ Cực Kỳ Cần Thiết Cho Mẹ và Bé Yêu Đang MIỄN PHÍ Vận Chuyển và Giảm Tới 50%

Khăn Che Bé Bú Đa Năng

Mua Ngay

Yếm Ăn Dặm Chống Thấm

Mua Ngay

Đai Đi Xe Máy Cho Bé

Mua Ngay

Dép Tập Đi Chống Ngã

Mua Ngay

Tôi thức dậy lúc 6 giờ vào buổi sáng.

Good morning: chào buổi sáng

Ex: Good morning class.

Chào buổi sáng cả lớp.

afternoon (n) buổi chiều [a:fte’nu:n]

Ex: I play football in the afternoon.

Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

Good afternoon: chào buổi chiều

Ex: Good afternoon teacher. Chào cô buổi chiều ạ.

evening (n) buổi tối [’i:vnig]

Ex: I have dinner at 8:00 in the evening.

Tôi ăn tối lúc 8 giờ vào buổi tối.

Good evening: chào buổi tối

Ex: Good evening everyone.

Chào buổi tối tất cả mọi người.

goodbye (n) chào tạm biệt /gʊd’bai/

Ex: Goodbye teacher.

Chào tạm biệt thầy /cô giáo.

again (adv) lại, nữa [o’gein]

Ex: See you again.

Hẹn gặp lại.

see (v) gặp, nhìn thấy [si:]

Ex: Nice to see you again.

Rất vui khi gặp lại bạn.

Good night (idiom) Chúc ngủ ngon

Ex: Good night, Mum.

Chúc mẹ ngủ ngon.

pupil (n) học sinh [’pju:pl]

Ex: The pupil is in class.

Học sinh ở trong lớp.

England (n) nước Anh [‘iɳglənd]

Ex: She is from England.

Cô ấy đến từ nước Anh.

hometown (n) thị trấn, quê hương [houm’taun]

Ex: Viet Nam is my hometown.

Việt Nam là quê hương của tôi.

later: sau [‘leite]

Ex: See you later.

Hẹn gặp bạn sau.

meet (v) gặp [mi:t]

Ex: Nice to meet you.

Rất vui được gặp bạn.

tomorrow (n) ngày mai [tə’mɒrəʊ]

Ex: See you tomorrow.

Hẹn gặp bạn ngày mai.

Primary School: trường Tiểu học [‘praiməri ‘sku:l] Ex: I study at Ngoc Hoi Primary School. Tôi học tại trường Tiểu học Ngọc Hồi.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 2: I’m from Japan 

America (n) nước Mỹ [ə’merikə]

Ex: They grow up in America. Họ lớn lên ở Mỹ.

American (n) người Mỹ [ə’merikən]

Ex: They are America. Họ là người Mỹ.

Viet Nam (n) nước Việt Nam [‘vietnam]

Ex: I live in Vietnam. Tôi sống ở Việt Nam.

Vietnamese (n) người Việt Nam [vietna’mi:z]

Ex: I am Vietnamese. Tôi là người Việt Nam.

England (n) nước Anh (Vương quốc Anh) [‘iɳglənd]

Ex: She likes England. Cô ấy thích nước Anh.

English (n) người Anh [‘iηgli∫]

Ex: We are English. Chúng tôi là người Anh.

Australia (n) nước Úc [ɔs’treiljə]

Ex: There are lots of pets in Australia. Có nhiều vật nuôi ở Úc.

Australian (n) người Úc [os’treilion]

Ex: He is Australian. Cậu ấy là người Úc.

Japan (n) nước Nhật [dʒə’pæn]

Ex: Japan has many tall houses. Japan có nhiều nhà cao tầng.

Japanese (n) người Nhật [dʒə’pæni:z]

Ex: Sato is Japanese. Sato là người Nhật.

Malaysia (n) nước Ma-lai-xi-a [ma’leizia]

Ex: They are living in Malaysia. Họ đang sống ở Ma-lai-xi-a.

Malaysian (n) người Ma-lai-xi-a [ma’leizisn]

Ex: Hakim is Malaysian. Hakim là người Ma-lai-xi-a.

from (pre) từ [from]

Ex: Where are they from? Họ đến từ đâu?

nationality (n) quốc tịch [næ∫ə’nælət]

Ex: What nationality are you? Bạn thuộc quốc tịch nào?

country (n) quốc gia, đất nước[‘kʌntri]

Ex: My country is Viet Nam. Đất nước của tôi là Việt Nam.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 3: What day is it today?

English (n) môn tiếng Anh

Ex: We have English. Chúng ta có (học) môn tiếng Anh.

Monday (n) thứ Hai [‘mʌndi]

Ex: I learn English on Monday. Tôi học Tiếng Anh vào thứ Hai.

Tuesday (n) thứ Ba [‘tju:zdi]

Ex: We have Maths on Tuesday. Chúng tôi có môn Toán vào thứ Ba.

Wednesday (n) thứ Tư [‘wenzdi]

Ex: She goes to school on Wednesday. Cô ấy đi học vào thứ Tư.

Thursday (n) thứ Năm [‘θɜ:zdi]

Ex: I have many lessons on Thursday. Tôi có nhiều bài học vào thứ Năm.

Friday (n) thứ Sáu [’fraidi]

Ex: My friend has English, Maths and Art on Friday. Bạn của tôi có Tiếng Anh, Toán và Mỹ thuật vào thứ Sáu.

Saturday (n) thứ Bảy [‘sætədi]

Ex: They don’t go to school on Saturday. Họ không đi học vào thứ Bảy.

Sunday (n) Chủ nhật [‘sʌndi]

Ex: Everyone is in the house on Sunday. Mọi người ở nhà vào Chủ nhật.

weekend (n) cuối tuần [wi:k’end]

Ex: I don’t go to school at the weekend. Tôi không đi học vào cuối tuần.

guitar (n) đàn ghi ta[gi:ta:]

Ex: I play the guitar. Tôi chơi đàn ghi ta.

today (n) hôm nay [ta’dei]

Ex: It is fine today. Hôm nay thời tiết đẹp.

date (n) ngày trong tháng (ngày, tháng)[deit]

Ex: What’s the date today? Hôm nay ngày mấy?

grandparents (n) ông bà [græn’peərənts]

Ex: I visit my grandparents in the morning. Tôi viếng thăm ông bà vào buổi sáng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 4: When’s your birthday?

January (n) tháng Một [‘dʒænjuəri]

Ex: Her birthday is in January.

Sinh nhật của cô ấy vào tháng Một.

February (n) tháng Hai [‘febrʊəri]

Ex: I went to this town in February.

Tôi đã đến thị trấn này vào tháng Hai.

March (n) tháng Ba [ma:tj]

Ex: I was born on March 2nd 2000.

Tôi sinh ngày 2 tháng 3 năm 2000.

April (n) tháng Tư [ ‘eiprəl]

Ex: He lived in that house in April.

Anh ấy sống ở căn nhà đó hồi tháng Tư.

May (n) tháng Năm [mei]

Ex: My mother’s birthday is in May.

Sinh nhật của mẹ tôi vào tháng Năm.

June (n) tháng Sáu [d3u:n]

Ex: Pupils do not go to school in June.

Học sinh không đi học vào tháng Sáu.

July (n) tháng Bảy [d3u:’lai]

Ex: My father work at the hopital in July.

Bố tôi làm việc ở bệnh viện hồi tháng Bảy.

August (n) tháng Tám [ɔ:’gʌst]

Ex: She started to learn English in August.

Cô ấy bắt đầu học tiếng Anh vào tháng Tám.

September (n) tháng Chín [Sep’tembe(r)]

Ex: Children go to school in September.

Trẻ em đi học vào tháng Chín.

October (n) tháng Mười [ɒk’təʊbə(r)]

Ex: My brother drives the tractor in October.

Bố tôi lái xe tải vào tháng Mười.

November (n) tháng Mười một [nəʊ’vembə(r)]

Ex: I met her at the library in November.

Tôi gặp cô ấy ở thư viện hồi tháng Mười một.

December (n) tháng Mười hai [di’sembe(r)]

Ex: My birthday is in December.

Sinh nhật của tôi vào tháng Mười hai.

birthday (n) ngày sinh, lễ sinh nhật [‘bɜ:θdei ]

Ex: My birthday is on the twelfth of May.

Sinh nhật của tôi vào ngày 12 tháng Năm.

friend (n) người bạn, bạn bè [frend]

Ex: This is my friend.

Đấy là bạn tôi.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 5: Can you swim?

really (adv) thật sự [ˈriːəli]

Ex: Is it really true? Có đúng thật không?

dance (v) nhảy, múa, khiêu vũ [da:ns]

Ex: She can dance. Cô ấy có thể múa.

badminton (n) cầu lông [’baedmimten]

Ex: I can dance. Tôi có thể khiêu vũ.

can có thể [kaen]

Ex: I can speak English. Tôi có thể nói tiếng Anh.

cook (V) nấu ăn [kʊk]

Ex: I can cook. Tôi có thể nấu ăn.

play (V) chơi [plei]

piano (n) đàn dương cầm, đàn piano [piˈænoʊ]

Ex: I play the piano. Tôi chơi đàn dương cầm.

skate (V) trượt băng, pa tanh [skeit]

Ex: I can skate. Tôi có thể trượt pa tanh.

skip (V) nhảy (dây) [skip]

Ex: She can skip. Cô ấy có thể nhảy dây.

swim (V) bơi [swim]

Ex: I can swim. Tôi có thể bơi.

swing (V) đu, đánh du [swiŋ]

Ex: I can’t swing. Tôi không có thể đánh đu.

volleyball (n) bóng chuyền [ˈvoːliˌbɑːl]

Ex: We play volleyball. Chúng tôi chơi bóng chuyền.

table tennis (n) bóng bàn [‘teibl ‘tenis]

Ex: He plays table tennis. Anh ấy chơi bóng bàn.

sing (V) hát [siŋ]

Ex: I can sing. Tôi có thể hát.

ride (V) cưỡi, lái, đi (xe) [raid]

Ex: I ride a bike. Tôi đi xe đạp.

draw (V) vẽ [dro:]

Ex: I draw a picture. Tôi vẽ tranh.

fly (v) boy [flai]

Ex: The bird can fly. Chim có thể bay.

walk (v) đi, đi bộ [wo:k]

Ex: I walk in the rain. Tôi đi trong mưa.

run (V) chạy [rʌn]

Ex: The rabbit run fast. Thỏ chạy nhanh.

music (n) âm nhạc [mju:zik]

Ex: I listen to music. Tôi nghe nhạc.

chess (n) cờ [t∫es]

Ex: Can you play chess? Bạn có thể chơi cờ không?

fish (n) cá [fi∫]

Ex: That is fish. Đó là con cá.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 6: Where’s your school?

treet (n) phố, đường phố [stri:t]

Ex: I live in Cach Mang Thang Tam Street.

Tôi sống trên đường Cách Mạng Tháng Tám.

road (n) con đường [raud]

Ex: The bus is running on the road.

Chiếc xe buýt đang chạy trên con đường.

way (n) đường, lối đi [wei]

Ex: A public way.

Con đường công cộng.

address (n) địa chỉ [’asdres]

Ex: What’s your address? Địa chỉ của bạn là gì?

class (n) lớp, lớp học [’kla:s]

Ex: This is my class. Đấy là lớp của tôi.

classroom (n) lớp học [’kla:s r:um]

Ex: My classroom is big. Lớp học của tôi lớn.

district (n) quận, huyện [distrikt]

Ex: 128/27 Thien Phuoc Street, Ward 9, Tan Binh District, HCM City.

128/27 đường Thiên Phước, phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.

school (n) trường, ngôi trường [sku: l]

Ex: My school is Ly Thuong Kiet Primary School.

Trường của tôi là Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt.

study (v) học [‘stʌdi]

Ex: I study at Ngoc Hoi Primary School.

Tôi học ở Trường Tiểu học Ngọc Hồi.

stream (n) dòng suối [stri:m]

Ex: The stream is long.

Dòng suối thì dài.

village (n) ngôi làng, làng, xóm[‘’vilidj]

Ex: This village is small.

Ngôi làng này nhỏ.

same (adj) cùng, giống nhau [seim]

Ex: Trinh and I study in the same school.

Trinh và tôi học cùng trường.

cousin (n) anh (em) họ ‘[kʌzn]

Ex: This is my cousin.

Đấy là em họ của tôi.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 7: What do you like doing?

welcome: hoan nghênh [’welkəm]

Ex: Welcome to Viet Nam!

Hoan nghênh các bạn đến thăm Việt Nam!

bike (n) xe đạp [baik]

Ex: I ride a bike.

Tôi đi xe đạp.

collect (V) sưu tầm. thu lượm [kə’lekt]

stamp (n) com tem [staemp]

collecting (n) sự sưu tầm [kə’lektig]

Ex: I like collecting stamps.

Tôi thích sưu tầm tem.

watch (V) xem [wɒt∫]

watching (n) sự xem [wɒt∫ig]

TV (n) ti vi [ti: vi:]

Ex: She likes watching TV.

Tôi thích xem ti vi.

comic book (n) truyện tranh [‘komik buk]

Ex: She likes reading comic books.

Cô ấy thích đọc truyện tranh.

cool (adj) vui vẻ [ku:l]

Ex: Playing football is very cool.

Chơi đá bóng rất vui.
drum (n) cái trống [drʌm]

Ex: She likes playing a big drum.

Cô ấy thích chơi trống lớn.

fly (V) bay [flai]

Ex: The bird can fly.

Chim có thể bay.

hobby (n) sở thích [‘hɒbi]

Ex: Playing football is my hobby.

Chơi đá bóng là sở thích của tôi.

kite (n) con diều [kait] Ex: I fly a kite.

Tôi thả diều.

model (n) mô hình [‘mɒdl]

Ex: I like making models.

Tôi thích làm mô hình.

penfriend (n) bạn (qua thư từ)[penfrend]

Ex: I really want a penfriend.

Tôi thật sự muốn có một người bạn qua thư từ.

photograph viết tắt là photo (n) ảnh. hình [‘fəʊtəgrɑ:f] [‘ fəʊtə]

Ex: This is my photograph.

Đấy là ảnh của tôi.

plant (V) trồng [pla:nt]

planting (n) sự trồng [pla:ntig]

tree (n) cấy côí, cây [tri:]

Ex: He likes planting trees.

Cậu ấy thích trồng nhiều cây.

read (v) đọc [ri:d]

Ex: I like read a book.

Tôi thích đọc sách.

reading (n) sự đọc

Ex: I like reading.

Tôi thích đọc.

sail (V) đi tàu thủy/thuyền buồm [seil]

sailing (n) sự đi tàu thủy/thuyền buồm [seilig]

Ex: I like sailing a new boat.

Tôi thích đi con thuyền mới.

take (v) cầm, nắm, giữ [teik]

taking photos (n) chụp hình, chụp ảnh

Ex: I like taking photos.

Tôi thích chụp ảnh.

dancing (n) sự nhảy múa, khiêu vù [da:ns]

Ex: I like dancing.

Tôi thích khiêu vũ.

drawing (n) sự vè, bản vẽ, họa tiết [’dro:iɳ] Ex: I like drawing.

Tôi thích vẽ.

eating (n) sự ăn [i:tiɳ] Ex: I like eating ice-cream.

Tôi thích ăn kem.

cooking (n) sự nấu ăn [kuki ɳ]

Ex: I like cooking.

Tôi thích nấu ăn.

swimming (n) sự bơi lội [’swimiɳ]

Ex: I like swimming.

Tôi thích bơi.

skipping (n) nhày dây [’skipi ɳ]

Ex: I like skipping.

Tôi thích nhảy dây.

music Club (n) câu lạc bộ âm nhạc [’mju:zik ’kl ʌb]

Ex: This is a music club.

Đấy là câu lạc bộ âm nhạc.

jumping (n) nhảy [’dʌmpiɳ]

Ex: I like jumping.

Tôi thích nhảy.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 8: What subjects do you have today?

lesson (n) bài học, môn học [‘lesn]

Ex: This lesson is difficult.

Bài học này khó.

subject (n) môn học[ ‘sʌbdʒikt]

Ex: What is your favourite subject, Hoa?

Môn học yêu thích của bạn là gì vậy Hoa?

run (V) chạy [rʌn]

Ex: The rabbit run fast.

Thỏ chạy nhanh.

late (adj) muộn, chậm, trễ [leit]

Ex: I’m late.

Tôi bị trễ.

Art (n) môn Mỹ thuật [art]

Ex: He is interested in Art.

Anh ấy rất mê môn Mỹ thuật.

every day (adv) hàng ngày, mỗi ngày [‘evridei]

Ex: I like playing the piano every day.

Tôi thích chơi đàn piano mỗi ngày.

Informatics (n) môn Tin học [infə’meitiks]

Ex: The children like Informatics.

Trẻ em thích Tin học.

IT (Information Technology) (n) môn Công nghệ Thông [infə’mei∫n tek’nɒlədʒi]

Ex: I like learning IT.

Tôi thích học môn Công nghệ Thông tin.

MathematicsMaths (n) môn Toán [mæθə’mætiks]

Ex: Mathematics is a very difficult subject.

Toán là một môn học rất khó.

She likes the Maths.

Cô ấy thích môn Toán.

Music (n) môn âm nhạc [‘mju:zik]

Ex: My sister has the Music today.

Hôm nay chị gái tôi có môn Âm nhạc.

once một lần [wʌns]

Ex: I often play football once a week.

Tôi thường chơi bóng đá 1 lần 1 tuần.

Gymnastics (n) Thể dục /dʒim’næstiks/

Ex: We learn the Gymnastics every morning.

Chúng tôi học Thể dục mỗi sáng.

PE (Physical Education) môn Giáo dục thể chất [‘fizikl edjʊ’kei∫n]

Ex: I have a PE today.

Hôm nay tôi có môn Giáo dục thể chất.

Science (n) môn Khoa học [’saiəns]

Ex: The Science is my favorite subject.

Khoa học là môn mà tôi thích.

twice (adv) hai lần [twais]

Ex: I have PE twice a week.

Tôi có môn Giáo dục thể chất hai lần một tuần.

Vietnamese (n) môn Tiếng Việt [vietna’mi:z]

Ex: She likes Vietnamese.

Cô ấy thích môn Tiếng Việt.

History (n) môn Lịch sử [‘histri]

Ex: History is very difficult for pupils.

Môn Lịch sử rất khó đối với học sinh.

Geography (n) môn Địa lý [dʒi’ɒgrəfi]

Ex: Do you have the Geography today?

Hôm nay bạn có môn Địa lý không?

English (n) môn Tiếng Anh [‘iηgli∫]

Ex: We have an English today.

Hôm nay chúng tôi có môn Tiếng Anh.

but (conj) nhưng [bʌt]

Ex: I like to eat fish but I don’t like meat.

Tôi thích ăn cá nhưng tôi không thích thịt.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 9: Where are they doing?

dictation (n) bài chính tả [dik’tei∫n] Ex: She is writing a dictation.

Cô ấy đang viết bài chính tả.

exercise (n) bài tập [‘eksəsaiz] Ex: He is doing exercise.

Cậu ấy đang làm bài tập.
listen (V) nghe [’lisn] listening (n) sự nghe [‘lisniɳ] Ex: She is listening to music.

Cô ấy đang nghe nhạc.
make (v) làm [meik] making (n) sự làm [meikiɳ] Ex: He is making a kite.

Cậu ấy đang làm con diều.
mask (n) cái mặt nạ [ma:sk] paint (V) tô màu [peint] painting (n) sự tô màu [peintiɳ] Ex: She is painting a mask.

Cô ấy đang tô màu cái mặt nạ.
paper (n) giấy [‘peipə[r]] Ex: I am making a paper boat.

Tôi đang làm một chiếc thuyền giấy.
plane (n) máy bay [plein] Ex: Khang has two planes.

Khang có hai máy bay.
puppet (n) con rối [‘pʌpit] Ex: They are making a puppet.

Họ đang làm con rối.
text (n) bài đọc [tekst] Ex: Khang is reading a text.

Khang đang đọc bài đọc.
video (n) băng/phim video [’vidiau] Ex: Trinh is watching a video. Trinh đang xem video.
watch (v) xem, theo dõi [wɒt∫] Ex: I like to watch TV.

Tôi thích xem ti vi
write (V) viết [rait] writing (n) viết [raitig] Ex: Khang is writing a dictation. Khang đang viết chính tả.
red (adj) màu đỏ [red] Ex: The apple is red.

Quả táo màu đỏ.
orange (adj) màu cam, màu da cam [ɔ:rindʒ] Ex: The pen is orange.

Bút máy màu cam.
yellow (adj) màu vàng [ ‘jeləʊ] Ex: The banana is yellow.

Quả chuối màu vàng.
green (adj) màu xanh lá cây [gri:n] Ex: The ball is green.

Quả bóng màu xanh lá cây.
blue (adj) màu xanh da trời [blu:] Ex: The sky is blue. Bầu trời màu xanh da trời.
pink (adj) màu hồng [pigk] Ex: The school bag is pink.

Chiếc cặp màu hồng.
black (adj) màu đen [blaek] Ex: The black pen is on the desk.

Cây viết màu đen trên bàn.
white (adj) màu trắng [wait] Ex: The white chalk is on the blackboard.
Viên phấn màu trắng trên bảng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday?

beach (n) bãi biển [bi:t∫]

Ex: They are playing football on the beach.

Họ đang chơi bóng đá trên bãi biển.

dish / dishes (n) bát đĩa [di∫] Ex: This is a dish of tea.

Đấy là một tách trà.

Flower(n) hoa [‘flaʊər]

Ex: She watered the flowers.

Cô ấy đã tưới những bông hoa.

home (n) nhà, chỗ ở [həʊm]

Ex: They were at home.

Họ đã ở nhà.

homework (n) bài tập về nhà [həʊmwo:k]

Ex: I did homework yesterday.

Tôi đã làm bài tập về nhà vào ngày hôm qua.

library (n) thư viện [’laibreri]

Ex: We were in library.

Chúng tôi đã ở thư viện.

radio (n) đài radio [reidiau]

Ex: She listened to radio yesterday.

Cô ấy đã nghe ra-đi-ô vào ngày hôm qua.

wash (n) rửa, giặt [wa∫]

Ex: He washed hands before eating.

Cậu ấy rửa tay trước khi ăn.

water (v) tưới [‘wɔ:tə[r]]

Ex: In the morning, my father always waters trees.

Vào buổi sáng, cha tôi thường tưới cấy.

yesterday (n & adv) hôm qua [jestedi]

Ex: Where were you yesterday?

Hôm qua bạn ở đâu?

zoo (n) bách thú, sở thú [zu:]

Ex: They were at the zoo yesterday morning.

Sáng hôm qua họ đã ở tại sở thú.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 11: What time is it?

a.m. (ante meridiem) (abbr) buổi sáng (trước buổi trưa) [ei’em]

Ex: I go to school at 6:30 a.m.. Tôi đi học lúc 6 giờ 30 sáng.

p.m. (post meridiem) (abbr) buổi chiều tối (sau buổi trưa) [pi’em]

Ex: She has dinner at 8:30 p.m.. Cô ấy ăn tối lúc 8 giờ 30 tối.

breakfast (n) buổi sáng, bữa điểm tâm [‘braekfast]

Ex: I like the bread for breakfast. Tôi thích ăn bánh mì cho buổi điểm tâm.

lunch (n) bữa ăn trưa [lʌnt∫]

Ex: He has lunch at 12 noon. Anh ấy ăn trưa lúc 12 giờ.

dinner (n) buổi ăn tối, bữa cơm tối [‘dinə[r]]

Ex: My mother cooks the food for dinner.
Mẹ tôi nấu ăn cho buổi tối.

evening (n) buổi tối [i’:vniη]

Ex: I have dinner at 8:00 in the evening.
Tôi ăn tối lúc 8 giờ vào buổi tối.

have (breakfast/lunch/dinner) (v) ăn (sáng/trưa/tối)

Ex: I have breakfast at 6:00 in the morning.
Tôi ăn sáng lúc 6 giờ vào buổi sáng.

get up (V) thức dậy [’get ʌp]

Ex: My mother gets up at 5 o’clock in the morning.
Mẹ tôi thức dậy lúc 5 giờ sáng.

go home (v) về nhà

Ex: I go home at 5 p.m. Tôi về nhà lúc 5 giờ chiều.

go to bed (v) đi ngủ

Ex: What time do you go to bed? Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?

go to school (V) đến trường, đi học

Ex: I go to school from Monday to Friday. Tôi đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

late (adj) muộn, chậm, trễ [leit]

Ex: I’m late. Tôi bị trễ.

o’clock (n) (chỉ) giờ [o’klok]

Ex: It is 8 o’clock. 8 giờ rồi.

start (v) bắt đầu [sta:t]

Ex: School starts at seven thirty. Trường bắt đầu vào lúc 7 giờ 30.

time (n) thời gian [taim]

Ex: What time do you go to school? Bạn đi học lúc mấy giờ?

twenty (n) 20 [‘twenti]

Ex: My school has twenty teachers. Trường của tôi có 20 thầy cô giáo.

thirty (n) 30 [‘θə:ti]

Ex: Thirty boys are sleeping in the hall.

30 cậu bé đang ngủ ở đại sảnh.

forty (n) 40 [fo:ti]

Ex: My father is forty years old. Bố tôi 40 tuổi.

do (v) làm [du:]

Ex: They do homework at 7 p.m. Họ làm bài tập lúc 7 giờ tối.

from… to… (pre) từ… đến…
[frəm… tu…]

Ex: I go to work from Monday to Friday.
Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.

at (pre) lúc, tại [aet]

Ex: My brother learns English at 7 p.m..
Anh trai tôi học tiếng Anh Lúc 7 giờ tối.

Quarter: 1/4 15 phút [‘kwɔ:tə[r]]

Ex: It is a quarter to seven. 7 giờ kém 15.

after sau khi [‘æftər]

Ex: After having dinner, we clean our teeth. Sau khi ăn tối xong, chúng tôi đánh răng.

past quá, hơn [pa:st]

Ex: It is twenty past ten. 10 giờ 20.

before trước khi [bi’fɔ:[r]]

Ex: Before going to bed, I wash my feet.
Trước khi ngủ, tôi rửa chân.

play (v) chơi [plei]

Ex: He often plays football at 5 p.m..
Anh ấy thường chơi bóng đá lúc 5 giờ chiều.

work (V) làm việc [W3:k] Ex: Everybody works hard. Mọi người làm việc rất chăm chỉ.

have (V) có [haev] Ex: I have five dogs and three cats.
Tôi có 5 con chó và 3 con mèo.

arrive (v) về, đến [ə’raiv] Ex: The train arrives in this town at 6 p.m..
Tàu lửa đến thị trấn này lúc 6 giờ tối.

 

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 12: What does your father do?

clerk (n) nhân viên văn phòng [kla:k]

Ex: She is a clerk.

Cô ấy là nhân viên văn phòng.

doctor (n) bác sĩ [‘dɔktə]

Ex: There are lots of doctors in the hopital.

Có nhiều bác sĩ trong bệnh viện.

driver (n) lái xe, tài xế [‘draivə]

Ex: His father is a driver.

Bố của anh ấy là tài xế.

factory(n) nhà máy [’faektori]

Ex: Her father works in the factory from 7 a.m to 5 p.m.

Bố của cô ấy làm việc ở nhà máy từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

farmer (n) nông dân [’fa:m3(r)]

Ex: They are farmers. Họ là nông dân.

field (n) cánh đồng, đồng ruộng [fi:ld]

Ex: The farmer works on the field.

Nông dân làm việc trên cánh đồng

hospital (n) bệnh viện [hospitl]

Ex: My sister works in the hospital.

Chị gái tôi làm việc ở bệnh viện.

nurse (n) y tá [n3:s]

Ex: The nurse is working in the hopital.

Y tá đang làm việc trong bệnh viện.

office (n) văn phòng [‘ɔ:fis]

Ex: The office is over there.

Văn phòng ở đằng kia.

Student (n) sinh viên [‘stju:dənt]

Ex: Some students like learning English.

Một vài sinh viên thích học tiếng Anh.

uncle (n) bác, chú, cậu[‘ʌɳkl]

Ex: There is a picture of Uncle Ho on the wall.

Có một bức tranh của Bác Hồ trên tường.

worker (n) công nhân [‘wə:kər]

Ex: There are fifty workers in the factory today.

Hôm nay có 50 công nhân trong nhà máy.

musician (n) nhạc sĩ [mju:’ziʃn]

Ex: He is a musician.

Anh ấy là nhạc sĩ.

writer (n) nhà văn [‘raitər]

Ex: My brother wants to be a writer.

Anh trai của tôi muốn trở thành nhà văn.

engineer (n) kỳ sư[‘enʤi’niə ]

Ex: He is a good engineer. Anh ấy là một kỹ sư giỏi.

singer (n) ca SĨ [‘siɳər]

Ex: The singer is singing the song in the hall.

Ca sĩ đang hát tại hội trường.

pupil (n) học sinh [pju:pl]

Ex: The pupils are writing the lessons on the blackboard.

Học sinh đang viết bài trên bảng.

teacher (n) giáo viên [‘ti:tʃər]

Ex: The teacher teaches the Maths today.

Hôm nay giáo viên dạy môn Toán.

pilot (n) phi công [‘pailət]

Ex: There are two pilots on the plane.

Có hai phi công trên mảy bay.

postman (n) nhân viên đưa thư [‘poustmən]

Ex: His father is a postman.

Bố của anh ấy là nhân viên đưa thư.

future (n) tương lai [‘fju:tʃə]

Ex: I want to be a teacher in the future.

Tôi muốn trở thành giáo viên trong tương lai.

piano (n) đàn piano, đàn dương cầm [pi’ænəʊ]

Ex: They play the piano very well.

Họ chơi dương cầm rất giỏi.

company (n) công ty [‘kʌmpəni]

Ex: I am working in the travel company.

Tôi đang làm ở công ty du lịch.

same (adj) giống nhau [seim]

Ex: He is the same age as I.

Anh ấy cùng tuổi với tôi.

housewife (n) nội trợ [‘hauswaif]

Ex: My mother is a housewife.

Mẹ tôi là nội trợ.

hospital (n) bệnh viện [hospitl]

Ex: My sister works in the hospital.

Chị gái tôi làm việc ở bệnh viện.

field (n) cánh đồng [fi:ld]

Ex: The farmer works in a field.

Nông dân làm việc trên cánh đồng.

difference (n) khác nhau [‘difrəns]

Ex: A difference in age.

Sự khác nhau về tuổi tác.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 13: Would you like some milk?

beef (n) thịt bò [bi:f]

Ex: He would like the beef.

Anh ấy thích thịt bò.

bread (n) bánh mì [bred]

Ex: Mary eats some bread for breakfast.

Mary ăn một ít bánh mì cho buổi điểm tâm.

chicken (n) thịt gà [‘tʃikin]

Ex: She likes to eat chicken. Cô ấy thích ăn gà.

fish (n) cá [fiʃ]

Ex: My favourite food is fish.

Món ăn yêu thích của tôi là cá.

leaf (n) lá cây [li:f]

Ex: A leaf is on the table.

Một chiếc lá trên bàn.

lemonade (n) nước chanh [lemə’neid]

Ex: My father likes lemonade.

Cha tôi thích nước chanh.

milk (n) sữa [milk]

Ex: Milk is my favourite drink.

Sữa là thức uống mà tôi thích.

noodles (n) mì ăn liền [’nu:dl]

Ex: I love noodles.

Con thích mì ăn liền.

orange juice (n) nước cam [‘ɔrinʤ ʤu:s]

Ex: The orange juice is sweet.

Nước cam đó ngọt.

pork (n) thịt heo, thịt lợn [po:k]

Ex: I like eating pork.

Tôi thích ăn thịt heo.

rice (n) gạo, lúa, cơm [rais]

Ex: The hens are eating the rice in the garden.

Những con gà mải đang ăn lúa trong vườn.

My mother is cooking rice in the kitchen.

Mẹ của tôi đang nấu cơm trong nhà bếp.

vegetables (n) rau [ ‘vedʤitəbl]

Ex: Would you like some vegetables?

Bạn có muốn một ít rau không?

water (n) nước [‘wɔ:tə]

Ex: I’d like to drink water.

Tôi muốn uống nước.

food (n) đồ ăn, thức ăn [fu:d]

Ex: She takes a food.

Cô ấy mang theo đồ ăn.

drink (n) thức uống, đồ uống [drig]

Ex: He drinks milk.

Cậu ấy uống sữa.

hamburger (n) bánh mì kẹp thịt, bánh ham-bơ- [‘hæmbə:gə]

Ex: Would you like hamburger?

Bạn có thích ăn bánh mì kẹp thịt không?

fruit juice (n) nước ép trái cây [fru:t dju:s]

Ex: What kind of fruit juice do you like?

Bạn thích loại nước ép trái cây nào?

mineral water (n) nước khoáng [‘minərəl ‘wɔ:tə]

Ex: I like to drink the mineral water.

Tôi thích uống nước khoáng.

hungry (n) đói [‘hʌɳgri]

Ex: I am hungry now.

Bây giờ tôi đói.

thirsty (n) khát [’ θə:sti]

Ex: My father is thirty.

Bố của tôi khát.

favourite (n) sở thích, ưa chuộng [‘feivərit]

Ex: They’re my favourite food and drink.

Chúng là đồ ăn và thức uống mà tôi thích nhất.

coffee (n) cà phê [‘kɔfi]

Ex: He drinks coffee in the morning.

Anh ấy uống cà phê vào buổi sáng.

tea (n) trà [ti:]

Ex: I drink a tea.

Tôi uống trà.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 14: What does she look like?

big (adj) to, lớn, bự [big]

Ex: He is big.

Anh ấy mập bự.

dictionary (n) từ điển [‘dikʃənəri]

Ex: There is a dictionary on the table.

Có một quyển từ điển ở trển bàn.

footballer (n) cầu thủ [‘futbɔ:lə]

Ex: He is a footballer.

Cậu ấy là một cầu thủ.

old (adj) già [old]

Ex: My grandparents are very old.

Ông bà tôi rất già.

short (adj) ngắn, thấp, lùn [ʃɔ:t]

Ex: She is short.

Cô ấy thấp.

slim (adj) mảnh khảnh, thon nhỏ, mảnh dẻ [slim] Ex: She is slim.

Cô ấy mảnh khảnh.

small (adj) nhỏ, bé [smo:l]

Ex: The dog is small.

Con chó nhỏ.

strong (adj) chắc chắn, mạnh mẽ, khỏe mạnh [strong]

Ex: My brother is strong.

Anh trai tôi khỏe mạnh.

tall (adj) cao [tɔ:l]

Ex: He is tall.

Anh ấy cao.

thick (adj) dày, mập [θik]

Ex: This dictionary is very thick.

Quyển từ điển này rất dày.

thin (adj) mỏng, mảnh, ốm [θin]

Ex: He is thin.

Anh ấy gầy.

This notebook is thin.

Quyển tập này mỏng.

young (adj) trẻ trung [jʌɳ]

Ex: She is young and tall.

Cô ấy trẻ và cao.

mother (n) mẹ [ ‘mʌðə]

Ex: This is my mother.

Đây là mẹ tôi.

over there (pron) đằng kia [‘ouvə ðeə]

Ex: It is over there.

Nó ở đằng kia.

kind (adj) tử tế, tốt bụng [kaind]

Ex: She is kind.

Cô ấy tốt bụng.

cheerful (adj) vui mừng, phấn khởi, vui vẻ [‘tʃjəful]

Ex: They are cheerful.

Họ vui vẻ.

friendly (adj) thân thiện, thân thiết [’frendli]

Ex: He is friendly.

Anh ấy thân thiện.

careful (adj) cẩn thận, tỉ mỉ [ ‘keəful]

Ex: She is careful.

Cô ấy cẩn thận.

lovely (adj) đáng yêu [‘lʌvli]

Ex: He is lovely.

Cậu ấy đáng yêu.

tidy (adj) sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng [’taidi]

Ex: My bedroom is tidy.

Phòng ngủ của tôi sạch sẽ.

pretty (adj) xinh đẹp [’priti]

Ex: She is pretty.

Cô ấy xinh đẹp.

beautiful (adj) đẹp, dể thương [‘bju:təful]

Ex: A little girl is beautiful.

Cô gái nhỏ dễ thương.

cycling (n) đi xe đợp [‘saikliɳ]

Ex: I like cycling.

Tôi thích đi xe đạp.

athletic (adj) lực lường, khỏe mạnh, năng động [æθ’letik]

Ex: She is athletic.

Cô ấy năng động.

sport (n) thể thao [spɔ:t]

Ex: He likes sport.

Anh ấy thích thể thao.

fit (adj) vừa người, thon ngọn [fit]

Ex: She is fit.

Cô ấy vừa người.

sporty (adj) đam mê thể thao, giỏi về thể thao [‘spɔ::ti]

Ex: She’s very sporty.

Cô ấy rất đam mê thể thao.

forget (v) quên [fə’get]

Ex: I forget him.

Tôi quên anh ta.

childhood (n) thời thơ ấu [‘tʃaildhud]

Ex: I remember my childhood.

Tôi nhớ thời thơ ấu của mình.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 15: When’s the children day?

banh chung (n) bánh chưng

Ex: He makes banh chung.

Cậu ấy gói bánh chưng.

Children’s Day (phr) ngày Quốc tế Thiếu nhi [‘tʃaild dei]

Ex: They buy some cakes and sweets for Children’s Day.

Họ mua một ít bánh và kẹo cho ngày Quốc tế Thiếu nhi.

Christmas : lễ Nô-en, Giáng sinh [’krismas]

Ex: Merry Christmas!

Giáng sinh vui vẻ.

Clothes (n) trang phục, quần áo [klouðz]

Ex: We wear new clothes.

Chúng tôi mặc quần áo mới.

decorate (v) trang trí, trang hoàng [‘dekəreit]

Ex: I decorate my house.

Tôi trang trí ngôi nhà mình.

festival (n) ngày hội, lễ hội [’festival]

Ex: I went to the school festival.

Tôi đã đi lễ hội trường.

fireworks display (phr) bắn pháo hoa [‘faiəwud dis’plei ]

Ex: Nam is watching the fireworks display.

Nam đang xem pháo hoa.

grandparent (n) ông, bà [grændpeərənt]

Ex: My grandparent is very strong.

Ông tôi rất khỏe.

holiday (n) ngày nghỉ ngày lễ [‘hɔlədi]

Ex: The summer holidays.

Kì nghỉ hè.

house (n) ngôi nhà [haos]

Ex: There are three bedrooms in the house.

Có 3 phòng ngủ trong nhà.

join (v) tham gia, tham dự [join]

Ex: They join meeting.

Họ tham dự cuộc họp.

luck: money (n) tiền mừng tuổi, tiền lì xì [lʌk ‘mʌni]

Ex: I get lucky money from my parents.

Tôi nhận tiền lì xì từ cha mẹ.

make (v) làm [meik]

Ex: I make a lantern.

Tôi làm đèn lồng.

nice (adj) tốt, đẹp [nais]

Ex: She teaches in a nice school.

Cô ấy dạy trong một ngôi trường đẹp.

relative (adj) họ hàng, bà con [retativ]

Ex: Khang visits his relatives.

Khang đi thăm họ hàng của cậu ấy.

smart (adj) lịch sự, lịch lăm [sma:t]

Ex: They look very smart.

Họ trông rất lịch sự.

Tet (n) ngày Tết [tet]

Ex: Our Tet is coming soon.

Ngày Tết của chúng tôi sắp đến rồi.

visit (v) viếng thăm [‘vizit]

Ex: We visit our grandparents.

Chúng tôi viếng thăm ông bà chúng tôi.

wear (v) mặc [wea]

Ex: I wear a raincoat.

Anh ấy mặc áo mưa.

wish mong muốn, chúc [wi∫]

Ex: We wish you a merry Christmas!

Chúng tôi chúc bạn một Giáng sinh vui vẻ!

popular (adj) phổ biến, nổi tiếng [pɔpjulə]

Ex: A popular song.

Bài hát phổ biến.

enjoy (v) thích thú [in’d3Di]

Ex: He enjoys an interesting book.

Anh ấy thích sách thú vị.

great (adj) tuyệt vời, xuất sắc [greit]

Ex: The food is very great in England.

Món ăn ở nước Anh rất tuyệt.

last (n) vừa qua, trước [la:st]

Ex: We went fishing at Nha Trang beach last summer.

Chúng tôi đã đi câu cá ở bãi biển Nha Trang vào mùa hè năm ngoái.

people (n) người ta (số nhiều) [pi:pl]

Ex: People like to eat rice.

Người ta thích ăn cơm.

schoolyard (n) sân trường [ˈskuːlˌjɑ:d]

Ex: The schoolyard is very large.

Sân trường rất lớn.

market (n) chợ [’ma:kit]

Ex: My mother usually go to the market in the morning.

Mẹ tôi thường đi chợ vào buổi sáng.

 

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 16: Let’s go to the book shop?

after that (adv) sau đó

Ex: After that he goes to school.

Sau đó anh ấy đi học.

bakery (n) tiệm bánh, cửa hàng bánh [’beikari]

Ex: He works at the bakery.

Anh ấy làm việc ở tiệm bánh.

bookshop (n) hiệu sách, cửa hàng sách [‘bukʃɔp]

Ex: They go to the bookshop on Saturday afternoon.

Họ đi đến cửa hàng sách vào chiều Chủ nhật.

busy (adj) bận rộn, bận [’bizi]

Ex: I am very busy.

Tôi rất bận rộn.

buy (v) mua [bai]

Ex: I buy a new book.

Tôi mua quyển sách mới.

chocolate (n) sô-cô-la [tʃɔkəlit]

Ex: My mother gives me a chocolate.

Mẹ tôi cho tôi sô-cô-la.

cinema (n) rạp chiếu phim [‘sinimə]

Ex: Everyone is watching film in the cinema.

Mọi người đang xem phim trong rạp chiếu phim.

film (n) phim [film]

Ex: I want to watch a film.

Tôi muốn xem một bộ phim.

finally (adv) cuối cùng [fainali]

Ex: Finally, he goes to bed.

Cuối cùng anh ta đi ngủ.

first (adv) trước tiên, đầu tiên [f3:st]

Ex: The first, you should go to bed soon.

Trước tiến, bạn nên ngủ sớm.

hungry (adj) đói [‘hʌɳgri]

Ex: I am hungry now.

Bây giờ tôi đói.

medicine (n) thuốc [’medsin]

Ex: He drinks a medicine.

Anh ấy uống thuốc.

pharmacy (n) hiệu thuốc [’fa:mosi]

Ex: I want to go to the pharmacy.

Tồi muốn đi đến hiệu thuốc.

supermarket (n) siêu thị [su:ps’ma:kit]

Ex: My sister goes to the supermarket.

Chị gái của tôi đi siêu thị.

sweet (n) kẹo [swi:t]

Ex: I want some sweets.

Tôi muốn một vài viên kẹo.

sweet shop (n) cửa hàng kẹo

Ex: Why do you want to go to the sweet shop?

Tại sao bạn muốn đến cửa hàng kẹo?

swimming pool (ri) hồ bơi, bể bơi [‘swimig pu:l]

Ex: Let’s go to the swimming pool.

Nào chúng ta đến hồ bơi.

then (adv) sau đó, rồi thì [ðen]

Ex: I brush my teeth, then I go to school.

Tôi đánh răng, sau đó đi học.

post office (n) bưu điện [poust ‘ɔfis]

Ex: The post office is over there.

Bưu điện ở đằng kia.

food stall (n) quầy bán thực phẩm [fu:d sto:l]

Ex: There are lofs of food in the food stall.

Có nhiều thức ăn trong quầy bán thực phẩm.

cinema (n) rợp chiếu phim [‘sinimə]

Ex: Everyone is watching film in the cinema.

Mọi người đang xem phim trong rạp chiếu phim.

theatre (n) nhà hát [‘θiətə]

Ex: They are singing in the theatre.

Họ đang hát trong nhà hát.

park (n) công viên [pa:k]

Ex: Mary is playing in the park.

Mary đang chơi trong công viên.

bus-stop (n) trạm xe buýt [bʌs stɔp]

Ex: There are many bus-stops on this road.

Có nhiều trạm xe buýt trên con đường này.

church (n) nhà thờ [tʃə:tʃ]

Ex: I go to church on Sunday morning.

Tôi đi đến nhà thờ vào sáng Chủ nhật.

stamp (n) con tem [staemp]

Ex: He has some stamps in the bag.

Anh ấy có một vài con tem trong giỏ.

postcard (n) bưu thiếp [‘poustkɑ:d]

Ex: I want some postcards.

Tôi muốn một vài tấm bưu thiếp.

 

Unit 17: How much is the T-shirt

blouse (n) áo cánh [blauz]

Ex: This blouse is very pretty.

Áo cánh này rất đẹp.

dong (n) đồng (đơn vị tiền Việt)

Ex: It’s thirty-four thousand dong.

Nó là 34,000 đồng.

how much bao nhiêu [hau mʌtʃ]

Ex: How much is it?

Nó bao nhiêu tiền ?

jacket (n) áo khoác [dʤækit]

Ex: The blue jacket is eighty-five thousand dong.

Chiếc áo khoác màu xanh da trời là 85,000 đồng.

jeans (n) quần gin, quần jean, quần bò [jenz]

Ex: My father has many jeans in the bedroom.

Bố của tôi có nhiều quần jean trong phòng ngủ.

jumper (rì) áo len chui đầu [dʤʌmpə]

Ex: The green jumper is ninety-five thousand dong.

Cái áo len chui đầu màu xanh lá là 95,000 đồng.

sandals (n) dép, xăng đan [‘ sændl]

Ex: I wear black sandals.

Tôi mang xăng đan màu đen.

scarf (n) khăn quàng cổ [ska:f]

Ex: This is my scarf.

Đây Là khăn quàng cổ của tôi.

shoes (n) giày [ju:z]

Ex: I like the black shoes in this store.

Tôi thích đôi giày đen trong cửa hàng này.

skirt (n) cái váy [sk3.t]

Ex: My mother likes this blue skirt.

Mẹ của tôi thích cái váy màu xanh này.

trousers (n) quần tây, quần dài [‘trauzəz]

Ex: Khang wears a shirt, trousers and shoes.

Khang mặc áo sơ mi, quần tây và mang giày.

T-shirt (n) áo thun ngắn tay, áo phông [‘ti: ʃə:t]

Ex: My sister doesn’t like the T-shirt.

Chị gái của tôi không thích áo thun ngắn tay.

shirt (n) áo sơ mi [ʃə:t]

Ex: The white shirt is very nice.

Chiếc áo sơ mi trắng rất đẹp.

red (adj) màu đỏ [red]

Ex: My friend doesn’t like that red blouse.

Bạn của tôi không thích chiếc áo thun màu đỏ đó.

white (adj) màu tráng [wait]

Ex: His white house is near the supermaket.

Ngôi nhà màu trắng của anh ấy gần siêu thị.

blue (adj) màu xanh da trời [blu:]

Ex: She has three blue pencils in the school bag.

Cô ấy có ba cây bút chì màu xanh da trời trong cặp.

black (adj) màu đen [black]

Ex: There are two black cat in the kitchen.

Có hai con mèo đen trong nhà bếp.

green (adj) màu xanh lá [gri:n]

Ex: The green hat is nice.

Chiếc mũ xanh lá thì đẹp.

want (V) muốn [wont]

Ex: They want to go to Nha Trang City.

Họ muốn đi đến thành phố Nha Trang.

go shopping (v) đi mua sắm

Ex: We go shopping at the supermaket in the everning.

Chúng tôi đi mua sắm ở siêu thị vào buổi tối.

cheap (adj) rẻ [tʃi:p]

Ex: Those books are very cheap.

Những quyển sách đó rất rẻ.

Unit 18: What’s your phone number?

birthday (n) sinh nhật [‘ bə:θdei]

Ex: Did you go to Mai’s birthday party?

Bạn có đi dự buổi tiệc sinh nhật của Mai không?

present (n) quà [‘preznt]

Ex: What present did you give Mai?

Bạn đã tặng quà gì cho Mai?

birthday present: quà sinh nhật

Ex: This is my birthday present.

Đây là quà sinh nhật của tôi.

complete (v) hoàn thành [kəm’pli:t]

Ex: I have to complete this exercise.

Tôi phải hoàn thành bài tập này.

countryside (n) vùng quê, quê nhà, nông thôn [kʌntri’said]

Ex: I live in the countryside.

Tôi sống ở vùng quê.

free (adj) rảnh rồi, rảnh [fri:]

Ex: Are you free now, Mai?

Bây giờ bạn có rảnh không Mai?

go fishing (v) đi câu cá [gau fiʃiɳ]

Ex: I go fishing with my father.

Tôỉ đi câu cá với ba tôi.

go for a picnic: đi dã ngoại, đi píc-níc [gou ‘piknik]

Ex: Would you like to go for a picnic this Sunday?

Bạn có muốn đi dã ngoại Chủ nhật này không?

go for a walk: đi dạo bộ

Ex: It’s time to go for a walk, Khang.

Đã đến giờ đi dạo bộ rồi Khang.

go skating (v) đi trượt pa-tanh/trượt băng [gou ‘skeitiɳ]

Ex: I often go skating. Tôi thường trượt pa-tanh.

invite (v) mời [in’vait]

Ex: She invites me to go for a camping.

Cô ấy mời tôi đi cắm trại.

mobile phone: điện thoại di động [moubail foun]

Ex: I like playing game on mobile phone.

Tôi thích chơi game trên điện thoại di động.

phone number số điện thoại [foun ‘nʌmbə]

Ex: What’s your phone number?

Điện thoại của bạn là số mấy ?

photograph (n) ảnh [‘foutəgrɑ:f]

Ex: She likes taking photograps.

Cô ấy thích chụp hình.

scenery (n) cảnh đẹp, phong cảnh [‘si:nəri]

Ex: He enjoys the scenry.

Cậu ấy thưởng thức cảnh đẹp.

Unit 19: What animal do you want to see?

animal (n) loài vật, động vật [‘æniməl]

Ex: They like the animal.

Họ thích động vật.

bear (n) gấu [bea]

Ex: The bear is climbing the tree.

Con gấu đang trèo lên cây.

beautiful (adj) đẹp, dễ thương [‘bju:təful]

Ex: A little girl is beautiful

Cô gái nhỏ dễ thương.

crocodile (n) con cá sấu [‘krɔkədail]

Ex: That is a crocodile.

Đó là cá sấu.

dangerous (adj) nguy hiểm [‘deindʤrəs]

Ex: I don’t like tigers because they are dangerous.

Tôi không thích những con hổ bởi vì chúng rất nguy hiểm.

elephant (n) con voi [‘elifənt]

Ex: My friend likes the elephant.

Bạn của tôi thích voi.

enormous (adj) to lớn [i’no:mas]

Ex: Elephants are enormous.

Những con voi thì to lớn.

fast (adj) nhanh [fast]

Ex: Rabbits run very fast.

Những con thỏ chạy rất nhanh.

friendly (adj) thân thiện, thân thiết [’frendli]

Ex: He is friendly.

Anh ấy thân thiện.

funny (adj) buồn cười, vui nhộn [‘fʌni]

Ex: I like monkeys because they’re funny.

Tôi thích khỉ vì chúng vui nhộn.

kangaroo (n) con chuột túi [kæɳgə’ru:]

Ex: Trang likes kangaroos because they are fast.

Trang thích những con kangaroo vì chúng thì nhanh.

monkey (n) con khỉ [mʌnki]

Ex: There are some monkeys on the tree.

Có một vài con khỉ trên cây.

scary (adj) làm sợ hãi, rùng rợn [‘skeəri]

Ex: I don’t like crocodiles because they are scary.

Tôi không thích những con cả sấu bởi vì chúng làm sợ hãi.

tiger (n) con hổ, con cọp [‘taigə]

Ex: My brother doesn’t like the tigers.

Anh trai của tôi không thích hổ.

want(v) muốn [wont]

Ex: She wants some water.

Cô ấy muốn một ít nước.

wonderful (adj) tuyệt vời [‘wʌndəful]

Ex: You’re a wonderful teacher.

Cô là cô giáo tuyệt vời.

zebra (n) ngựa vàn [‘zi:brə]

Ex: They’re zebras.

Chúng là những con ngựa vằn.

zoo (n) sở thú [zu:]

Ex: Mr Linh takes us to the zoo.

Ông Linh dẫn chúng tôi đi sở thú.

giraffe (n) hươu cao cổ [dʤi’rɑ:f]

Ex: This is a giraffe.

Đây là hươu cao cổ.

stand (V) đứng [staend]

Ex: Stand up, please! Làm ơn đứng lên!

 

move (v) di chuyển, nhấc, làm lay động [mu:v]

Ex: He can’t move his arm.

Anh ấy không thể nhấc cảnh tay lên.

around (adv) xung quanh, vòng quanh [ə’raund]

Ex: I travel around.

Tôi du lịch vòng quanh.

swing (v) nhún nhẩy [swig]

Ex: Monkeys are swinging on the tree.

Những chú khỉ đang nhún nhảy trên cây.

Climb (V) leo trèo [klaim]

Ex: The cat is climbing the wall.

Con mèo đang treo lên tường.

circus (n) rạp xiếc [‘sə:kəs]

Ex: There are lots of animals in the circus.

Có nhiều động vật trong rạp xiếc.

in front of (pre) ở trước

Ex: My house is in front of the school.

Nhà của tôi ở trưởc trường.

behind (pre) đằng sau [bi’haind]

Ex: The ball is behind the wall.

Quả bóng đằng sau bức tường.

 

Unit 20: What are you going to do?

bay (n) vịnh [bei]

Ex: We visit Ha Long Bay.

Chúng tôi tham quan vịnh Hạ Long.

build (v) xây dựng [bild]

Ex: We build some sandcastles.

Chúng ta xây một vài lâu đài cát.

delicious (adj) ngon [di’liʃəs]

Ex: We had some delicious food.

Chúng tôi có một vài đồ ăn ngon.

expensive (adj) đắt [iks’pensiv]

Ex: They stay in an expensive hotel.

Họ ở một khách sạn giá cao.

hotel (n) khách sạn [hou’tel]

Ex: They stay at three stars hotel.

Họ ở khách sạn 3 sao.

prepare (v) chuẩn bị [pri’per]

Ex: They prepare to travel.

Họ chuẩn bị để đi du lịch.

sandcastle (n) lâu đài cát

Ex: There’s a sandcastle building contest this morning.

Có cuộc thi xây lâu đài cát vào sáng nay.

sea (n) biển [si:]

Ex: The front windows look to the sea.

Những cửa sổ phía trước nhìn ra biển.

seafood (n) đồ biển, hải sản [ ’ si: fud]

Ex: Do you like seafood?

Bạn có thích hải sản không?

stay (v) ở, ở lại [stei]

Ex: I stay at home on Sunday.

Tôi ở nhà vào Chủ nhật.

summer (n) mùa hè [‘sʌmə]

Ex: I go to a summer camp in my school.

Tôi đến trại hè ở trường tôi.

summer holidays kì nghỉ hè [‘sʌmə ‘hɔlədi]

Ex: My summer holidays in hometown.

Kì nghỉ hè của tôi ở quê nhà.

travel (v) đi (du lịch) [‘træveil]

Ex: My father is going to travel by train tomorrow.

Bố của tôi sẽ đi du lịch bằng tàu lửa vào ngày mai.

trip (n) chuyến đi [trip]

Ex: Their trip is very great.

Chuyến đi của họ thật tuyệt.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo từng chủ đề

1. Từ vựng về Địa lý

Dạy từ vựng tiếng Anh lớp 4 cho các bé với chủ đề địa lý sẽ không chỉ giúp các bé biết được những từ vựng mới mà còn có thêm những kiến thức thú vị, bổ ích. Có thể kết hợp dạy cho bé bằng tranh, ảnh liên quan đến các từ được học để tăng phần sinh động và hào hứng khi học của trẻ.

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 về địa lý
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 về địa lý
1 Mountain /’mauntin/ núi
2 Forest /’fɔrist/ rừng
3 River /’rivə/ sông
4 Sea /si:/ biển
5 island /’ailənd/ đảo
6 ocean /’ouʃn/ đại dương
7 Hill /hil/ đồi
8 field /fi:ld/ cánh đồng
9 stream /stri:m/ suối
10 valley /’væli/ thung lũng

2. Từ vựng về Ngày sinh nhật

Các bé hay được tổ chức các buổi tiệc sinh nhật với nhiều quà, bánh, nến… Chắc chắn đây là một ngày đặc biệt mà bé nào cũng yêu thích, và đây cũng là chủ đề mà bé có thể học được nhiều từ vựng tiếng Anh hay và thú vị.

1 birthday /’bə:θdei/ ngày sinh nhật
2 candle /’kændl/ nến
3 chocolate /’tʃɔkəlit/ sô cô la
4 cookie /’kuki/ bánh cooki
5 birthday cake /’bə:θdei//keik/ bánh sinh nhật
6 gift /gift/ quà
7 ice cream /ais/ /kri:m/ kem
8 party /’pɑ:ti/ tiệc
9 invitation /,invi’teiʃn/ lời mời
10 wish /wiʃ/ điều ước

Sau khi học, có thể cho bé vẽ những bức tranh nói về buổi tiệc sinh nhật yêu thích của mình trong đó có quà, bánh… và yêu cầu bé chỉ vào các hình ảnh đó và nói các từ tiếng Anh đã được học.

3. Từ vựng về Thành phố

Đây là chủ đề có rất nhiều từ vựng khác nhau để các bé học và vận dụng, đối với những bạn nhỏ sống ở thành phố thì đây sẽ là chủ đề gần gũi với mình, còn những bé sống ở nông thôn thì đây là cơ hội để các bé khám phá thêm về cuộc sống ở thành thị như thế nào.

1 street /stri:t/ Đường phố
2 bank /bæɳk/ ngân hàng
3 church /tʃə:tʃ/ nhà thờ
4 cinema /’sinimə/ rạp chiếu phim
5 hotel /hou’tel/ khách sạn
6 library /’laibrəri/ thư viện
7 museum /mju:’ziəm/ bảo tàng
8 hospital /’hɔspitl/ bệnh viện

>>> Xem thêm: Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 – Tổng Hợp 5 Dạng Bài Tập Phổ Biến Nhất.

4. Từ vựng về nghề nghiệp

Mỗi đứa trẻ sẽ có những ước mơ nghề nghiệp riêng, hãy dạy cho bé từ vựng tiếng Anh lớp 4 về chủ đề nghề nghiệp để bé nói lên ước mơ sau này của mình bằng tiếng Anh.

1 Farmer /’fɑ:mə/ nông dân
2 Pilot /’pailət/ phi công
3 Policeman /pə’li:smən/ cảnh sát
4 Musician /mju:’ziʃn/ nhạc sĩ
5 Singer /’siɳə/ Ca sĩ
6 Worker /’wə:kə/ Công nhân
7 Doctor /’dɔktə/ Bác sĩ
8 Dentist /’dentist/ Nha sĩ
9 Nurse /nə:s/ Y tá
10 Teacher /’ti:tʃə/ Giáo viên
11 Postman /’poustmən/ Người đưa thư

Có thể cho bé vẽ về công việc tương lai mà mình muốn trở thành, sau đó yêu cầu bé chú thích bằng từ tiếng Anh đã học hoặc giới thiệu với các bạn trong lớp nghề đó là nghề gì bằng từ tiếng Anh.

5. Từ vựng về các vật dụng trong nhà

Gia đình và nhà là nơi bé gần gũi và thân thuộc nhất, vì vậy khi cho bé học về các từ vựng tiếng Anh liên quan đến các vật dụng trong nhà, các bé sẽ có sự liên tưởng nhanh chóng và dễ nhớ hơn.

1 chair /tʃeə/ ghế
2 bed /bed/ giường
3 Clock /klɔk/ đồng hồ
4 Fan /fæn/ cái quạt
5 Television /’teli,viʤn/ ti vi
6 Sofa /’soufə/ ghế sô-fa
7 Lights /’laits/ đèn
8 Stove /stouv/ máy sưởi, lò sưởi
9 Telephone /’telifoun/ điện thoại bàn
10 Bookshelf giá sách

Có thể kết hợp dạy trẻ bằng các bức tranh về các đồ vật có trong nhà với các hoạt động như chỉ vào một đồ vật và hỏi các bé đó là vật gì bằng tiếng anh, hay nêu một từ tiếng Anh và yêu cầu bé chỉ đó là vật nào trong tranh.

6. Từ vựng về Các loại rau củ

Các loại rau củ cũng như trái cây luôn là đề tài thu hút các bạn nhỏ bởi vì chúng không chỉ có nhiều màu sắc sinh động khác nhau mà đây còn là những thức ăn yêu thích của các bé. Vì vậy hãy dạy từ vựng tiếng Anh lớp 4 cho bé với chủ đề này để kích thích sự hào hứng học hỏi của trẻ.

1 Chilly /’tʃili/ Ớt
2 Onion /’ʌnjən/ Củ hành tây
3 Tomato /tə’mɑ:tou/ cà chua
4 Potato / pə’teitou / khoai tây
5 Corn /kɔ:n/ ngô ( bắp )
6 Carrot /’kærət/ Cà rốt
7 Pumpkin /’pʌmp,hænd/ bí đỏ
8 Ginger /’dʤindʤə/ gừng

Có thể kết hợp với các hoạt động vẽ tranh về loại củ quả bé yêu thích hay học với Flashcard – thẻ học từ vựng để tăng mức độ ghi nhớ các từ ở trẻ.

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh lớp 4 hay và bổ ích dành cho các bé. Hy vọng những thông tin này sẽ là nguồn cơ sở để các bậc phụ huynh, giáo viên có thể vận dụng vào việc dạy tiếng Anh cho các bé, giúp các bé học và phát triển ngôn ngữ này hiệu quả hơn. Bên cạnh đó, Language Link Academic cũng cung cấp những khóa học, lớp học chuyên sâu dành cho học sinh tiểu học với những phương pháp giảng dạy mới, đảm bảo lộ trình học và cải thiện ngôn ngữ dành cho các bé. Bạn đọc có thể tham khảo thêm trên website của Language Link Academicđể biết được những thông tin chi tiết

>>> Xem thêm: Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 1 Có Lời Giải Và Tài Liệu Đi Kèm

>>> Xem thêm: Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 2 – Tổng Hợp Những Đề Thi Hay Nhất.

5/5 - (13 votes)

Check Also

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4 – 3 Nội Dung Quan Trọng Nhất.

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 là một trong những phần cực kỳ quan trọng …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *