]
Trang chủ / Dạy Con / Kỹ Năng Sống / 50 Câu Đố Trẻ Em 10 Tuổi Về Tìm Từ Không Cùng Loại Có Đáp Án

50 Câu Đố Trẻ Em 10 Tuổi Về Tìm Từ Không Cùng Loại Có Đáp Án

Dạy bé vốn từ và kiến thức sống qua câu đố là một trong những phương pháp được rất nhiều bậc phụ huynh áp dụng cho trẻ từ khi còn nhỏ. Khi bé đã lớn thì đỏi hỏi cần nâng dần mức độ khó của các câu đố này, dưới đây là 50 câu đố trẻ em 10 tuổi về việc tìm các từ không cùng loại trong số các đáp án. Đây là trò chơi thú vị nhưng cũng có mức độ khó nhất định. Các phụ huynh và các em hãy cùng tìm hiểu các câu đố dưới đây để biết rõ hơn

Câu đố trẻ em 10 tuổi về con vật không cùng loại

  1. Con mèo, con chó, con chim, con lợn (Đáp Án: Con chim là từ không cùng loại vì có hai chân hoặc vì nó biết bay).
  2. Con mèo, con chó, con khỉ, con lợn (Đáp Án: Con khỉ vì là con vật sống trong rừng)
  3. Con gấu, con bò, con trâu, con lợn (Đáp Án: Con gấu vì sống trong rừng)
  4. Con mèo, con gấu, con hổ, con sư tử (Đáp Án: Con mèo vì là con vật nuôi trong nhà)

>>>>Xem thêm: 50 Câu Đố Cho Bé Hay Có Đáp Án – Giúp Kích Thích Trí Thông Minh

Câu đố trẻ em 10 tuổi về loại cây và quả không cùng loại

  1. Rau muống, rau ngót, rau thơm, rau cải (Đáp Án: rau thơm vì dùng làm gia vị)
  2. Rau cải, rau mùng tơi, rau muống, rau ngót (Đáp Án: rau mùng tơi vì tên được viết bằng hai tiếng)
  3. Hành tây, rau cải, rau khoai, rau bí (Đáp Án: hành tây vì là loại củ)
  4. Quả ớt, quả bí, cà rốt, quả cà (Đáp Án: cà rốt vì là loại củ)
  5. Quả cà, quả lê, quả ổi, quả táo (Đáp Án: quả cà vì thuộc loại rau)
  6. Quả táo, quả ổi, quả cà, quả bí (Đáp Án: quả bí vì có hình dáng dài chứ không tròn)
  7. Hoa lan, hoa hồng, hoa huệ, hoa mướp (Đáp Án: hoa mướp vì không phải hoa để bày cắm trong nhà)
  8. Hoa hồng, hoa sen, hoa đồng tiền, hoa ly (Đáp Án: hoa đồng tiền vì tên gọi ghép bởi hai tiếng)
  9. Hoa hướng dương, hoa đồng tiền, hoa hồng, hoa hải đường (Đáp Án: hoa hồng vì tên gọi chỉ có một tiếng chứ không phải hai tiếng như ba loại hoa còn lại)
  10. Hoa hồng, hoa lan, hoa sen, hoa cúc (Đáp Án: hoa hồng vì tên hoa chỉ màu sắc)
  11. Hoa cúc, hoa hướng dương, hoa hồng vàng, hoa nhài (Đáp Án: hoa nhài vì đó là hoa có màu trắng, các loại còn lại màu vàng.
  12. Hoa sen, hoa hồng, hoa cúc, hoa nhài (Đáp Án: hoa sen vì hoa mọc ở dưới nước)
  13. Nhụy hoa, đài hoa, rễ cây, nụ hoa (Đáp Án: rễ cây vì không chỉ bộ phận của bông hoa)
  14. Quả vải, quả táo, quả mít, quả bầu (Đáp Án: quả bầu vì có hình dáng dài chứ không tròn như các loại quả còn lại)
  15. Mầm cây, chồi cây, nụ hoa, mặt đất (Đáp Án: mặt đất vì không phải các bộ phận của cây như các từ còn lại)
  16. Lá ổi, lá mít, lá vàng, lá sen ( Đáp Án:lá vàng vì không chỉ tên các loại lá như các từ còn lại)
  17. Trái đất, trái bòng, trái táo, trái cam (Đáp Án: trái đất vì không chỉ loại quả. Với các bé lớn hơn có thể giải thích về sự chuyển nghĩa của từ “trái”)

>>> Xem thêm: 35 Câu Đố Vui Cho Bé Về Con Vật Mà Ba Mẹ Nên Hỏi Bé Mỗi Ngày

Câu đố trẻ em 10 tuổi về đồ vật không cùng loại

  1. Nồi lẩu, nồi nướng, nồi hấp, nồi nhôm (Đáp Án: nồi nhôm vì chỉ chất liệu làm ra nồi chứ không phải công dụng của nồi)
  2. Nồi lẩu, nồi hơi, chảo gang, nồi áp suất (Đáp Án: chảo gang vì cùng là đồ để nấu nhưng là chảo không phải nồi)
  3. Đũa cả, đũa tre, đũa nhựa, đũa gỗ (Đáp Án: đũa cả vì chỉ loại đũa (to) chứ không phải chỉ chất liệu để làm)
  4. Dép lê, dép quai hậu, dép xăng đan (Đáp Án: dép lê vì tên gọi chỉ có một tiếng)
  5. Quần đùi, quần dài, quần lửng, quần nam (Đáp Án: quần nam vì chỉ đối tượng dùng quần- quần dành cho nam, các loại còn lại chỉ hình dáng của quần)
  6. Ao sơ mi, áo cộc tay, áo len, áo dài tay (Đáp Án: áo len vì chỉ chất liệu làm ra áo, các loại còn lại chỉ kiểu áo)
  7. Ao cổ tim, áo cổ chữ V, áo không cổ, áo cổ lá sen (Đáp Án: áo không cổ vì áo… không có cổ, các loại còn lại đều có cổ)
  8. Cát, đá, thép, gạch (Đáp Án: thép vì là kim loại)
  9. Vòng cổ, vòng tay, nhẫn, khuy áo (Đáp Án: khuy áo vì không phải đồ trang sức)
  10. Cúc áo, quần dài, cổ áo, tay áo (Đáp Án: quần dài vì không phải một bộ phận của cái áo)
  11. Xe đạp, xe máy, tàu thủy, ô tô (Đáp Án: tàu thủy vì đi dưới nước chứ không đi trên đường như các từ còn lại)
  12. Máy tính, điện thoại, bàn học, ti vi (Đáp Án: bàn học vì không phải là thiết bị điện tử)
  13. Quyển sách, quyển vở, cái bút, cái cân (Đáp Án:cái cân vì không phải đồ dùng học tập)

—-

Các câu đố về chủ đề khác

  1. Ngón tay, cầm tay, bàn tay, móng tay (Đáp Án: cầm tay vì không chỉ các bộ phận trên bàn tay mà chỉ hoạt động)
  2. Mắt, mồm, mũi, tay (Đáp Án: tay vì không bắt đầu bằng âm đầu m)
  3. Màu xanh, màu đỏ, tím ngắt, màu hồng (Đáp Án: tím ngắt vì chỉ mức độ của tím chứ không chỉ một màu. Với các bạn lớn hơn có thể giải thích “tím ngắt” là tính từ còn các từ còn lại là danh từ.
  4. Bánh rán, bánh nướng, bánh chuối (Đáp Án: bánh chuối vì chỉ chất liệu để làm bánh chứ không phải chỉ cách làm bánh)
  5. Bánh trứng, bánh chuối, bánh rán (Đáp Án: bánh rán vì chỉ cách làm chứ không phải chỉ chất liệu để làm bánh)
  6. Thuốc cảm, thuốc ho, thuốc đau mắt, thuốc bổ (Đáp Án: thuốc bổ vì đó là tên chỉ loại chung chứ không phải chỉ từng loại thuốc cho từng loại bệnh như ba loại còn lại)
  7. Bà nội, bà ngoại, chú, dì (Đáp Án: chú vì đó là chỉ con trai, chứ không phải là phụ nữ)
  8. Bà nội, bà ngoại, bà già, bà dì (Đáp Án: bà già vì đó không phải là từ để gọi người có quan hệ họ hàng trong gia đình)
  9. Hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác (Đáp Án: hình tròn vì không có bốn cạnh như các hình còn lại)
  10. Ăn, uống, hát, vui (Đáp Án: vui vì không chỉ hoạt động của cơ thể mà chỉ cảm xúc ( trạng thái)- với các bạn lớn hơn có thể giải thích đó là tính từ chứ không phải động từ như các từ còn lại.
  11. Đẹp, xinh, nói, tươi (Đáp Án: nói vì đó là chỉ hoạt động chứ không phải chỉ tính chất. Với các bạn lớn hơn có thể giải thích đó là động từ chứ không phải tính từ như các từ còn lại)
  12. Hái, vặt, ngắt, trèo (Đáp Án: trèo vì các từ còn lại đều chỉ hành động làm đứt, rời một vật gì đó)
  13. Trống, đàn, hát, kèn (Đáp Án: hát vì không phải chỉ tên các nhạc cụ)
  14. Biểu diễn, trình diễn, biểu cảm, trình bày (Đáp Án: biểu cảm vì không phải chỉ các hoạt động trên sân khấu)
  15. Số 1, số 2, số đếm, số 100 (Đáp Án: số đếm vì không biểu thị một con số cụ thể)
  16. Vài cái, dăm cái, mấy cái, năm cái (Đáp Án: năm cái vì biểu thị số lượng cụ thể (5) chứ không phải số ước chừng như các từ còn lại.

Xem thêm: 30 Câu Đố Vui Cho Bé Hay Nhất Có Đáp Án – Từ 6 Chủ Đề Quen Thuộc Trong Cuộc Sống

Nếu bạn có thắc mắc gì có thể để lại bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *