Tìm X Lớp 5 – Kiến Thức và Các Dạng Bài Tập Phổ Biến

Toán tìm X lớp 5 là một trong những dạng bài tập hay và phổ biến trong toán lớp 5. Dưới đây là toàn bộ kiến thức và các bài tập tham khảo về toán tìm X lớp 5.

Các kiến thức cần nhớ để giải toán tìm x lớp 5

1. Tính chất của phép cộng

+ Tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

a + b = b + a

+ Tính chất kết hợp: Khi cộng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba.

Những Món Đồ Cực Kỳ Cần Thiết Cho Mẹ và Bé Yêu Đang MIỄN PHÍ Vận Chuyển và Giảm Tới 50%

Khăn Che Bé Bú Đa Năng

Mua Ngay

Yếm Ăn Dặm Chống Thấm

Mua Ngay

Đai Đi Xe Máy Cho Bé

Mua Ngay

Dép Tập Đi Chống Ngã

Mua Ngay

a + b + c = (a + b) + c = a + (b + c)

2. Tính chất của phép trừ

+ Trừ một số cho một tổng: Muốn trừ một số cho một tổng ta có thể lấy số đó trừ đi một số được kết quả trừ tiếp số còn lại

a – (b + c) = (a – b) – c

+ Trừ một tổng cho một số: Muốn trừ một tổng cho một số, ta lấy một số hạng của tổng trừ đi số đó rồi cộng với số hạng còn lại

(a + b) – c = (a – c) + b = (b – c) + a

3. Tính chất của phép nhân

+ Tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.

a x b = b x a

+ Tính chất kết hợp: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba

a x b x c = (a x b) x c = a x (b x c)

+ Nhân với số 1: Số tự nhiên nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó. Số 1 nhân với một số tự nhiên nào đó đều bằng chính số đó.

a x 1 = 1 x a = a

+ Nhân một số với một tổng: Muốn nhân một số với một tổng, ta nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả lại với nhau.

a x (b + c) = a x b + a x c

+ Nhân một số với một hiệu: Muốn nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau

a x (b – c) = a x b – a x c

4. Tính chất của phép chia

+ Chia một tổng cho một số: Khi chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia, rồi cộng các kết quả tìm được lại với nhau.

(a + b) : c = a : c + b : c

+ Chia một hiệu cho một số: Muốn chia một hiệu cho một số, ta có thể lần lượt chia số bị trừ và số trừ cho số đó rồi trừ hai kết quả lại với nhau

(a – b) : c = a : c – b : c

+ Chia một số cho một tích: Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.

a : (b x c) = a : b : c = a : c : b

+ Chia một tích cho một số: Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết), rồi nhân kết quả với thừa số kia.

(a x b) : c = a : c x b = b : c x a

+ Chia cho số 1: Bất kì số tự nhiên nào chia cho 1 cũng bằng chính nó

a : 1 = a

Các dạng toán tìm X lớp 5

Câu 1: Tìm X:

a) 5 x (4 + 6 x X) = 290

b) X x 3,7 + X x 6,3 = 120

c) (15 x 24 – X) : 0,25 = 100 : 1/4

d) 128 x X – 12 x X – 16 x X = 5208000

e) 5 x X + 3,75 x X + 1,25 x X = 20

g) (84,6 – 2 x X) : 3,02 = 5,1

Câu 2: Tìm X:

a) 7,2 : 2,4 x X = 4,5

b) 9,15 x X + 2,85 x X = 48

c) (X x 3 + 4) : 5 = 8

d) (15 x 28 – X) : 2/5 = 200 : 0,4

 

e) X x 4,8 + 5,2 x X = 160

g) 7 x (8 + 2 x X) = 210

h) X x 5,6 + 4,4 x X =130

i) (X – 12) x 17 : 11 = 51

k) 9,15 x X + 2,85 x X = 48

Câu 3: Tìm X:

a) (X x 7 + 8) : 5 = 10

b) (X + 5) x 19 : 13 = 57

c) 4 x (36 – 4 x X) = 64

d) 7,6 : 1,9 x X = 3,2

e) (X : 2 + 50) : 5 = 12

g) 280 : (7 + 3 x X) = 4

h) 6 x (28 – 8 x X) = 72

i) (X – 15 ) x 3 : 12 = 6

k) (X : 4 + 6) x 7 = 70

l) 5 x (7 + 3 x X) = 140

Câu 4: Tìm X:

a) X x 17,7 – 7,7 x X = 177

b) 9 x (12 – 2 x X) = 54

c) X x 3,9 + X x 0,1 = 16

d) 1,23 : X – 0,45 : X = 1,5

e) (X – 1/3) x 5/3 = 14/27 – 3/9

l) (12 x 15 – X) x 1/4 = 120 x 1/4

g) 17/5 : X = 34/5 : 4/3

h) X : 4/5 = 25/8 : 5/4

i) (X x 0,25 + 2012) x 2013 = (50 + 2012) x 2013

k) (X – 1/2) x 5/3 = 7/4 – 1/2

 

Câu 5: Tìm X:

a) \left( {X - \frac{1}{2}} \right) \times \frac{5}{3} = \frac{7}{4} - \frac{1}{2}

b) 4,25 x ( X + 41,53) – 125 = 53,5

Câu 6: Tìm X:

a) \left( {X + \frac{4}{3} \times \frac{7}{4}} \right) = 5 - \frac{7}{6} b) \frac{6}{8} = \frac{{15}}{X}

Câu 7: Tìm X:

(X + 1) + (X + 4) + (X +7) +(X + 10) + . . . + (X + 28) = 155

Câu 8: Tìm X :

a) 53,2 : (X – 3,5) + 45,8 = 99

b) 71 + 65 x 4 = \frac{{X + 140}}{X} + 260

4.8/5 - (6 votes)

Check Also

3 Dạng Toán Tỉ Số Phần Trăm Lớp 5 Chi Tiết Nhất Kèm Lời Giải

3 Dạng Toán Tỉ Số Phần Trăm Lớp 5 Chi Tiết Nhất Kèm Lời Giải

Những bài toán về tỉ số phần trăm có nhiều trong cuộc sống thực tế. …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *