Bài Tập Sắp Xếp Câu Tiếng Anh Lớp 3 Cơ Bản Đến Nâng Cao Có Đáp Án

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3 là một dạng bài tập phổ biến giúp các bé vừa luyện tập ngữ pháp vừa luyện tập từ vựng và ngữ cảnh của câu để dùng trong giao tiếp. Dưới đây là các dạng bài tập sắp xếp cơ bản và nâng cao có đáp án cho bé thực hành. 

Bài Tập Sắp Xếp Câu Tiếng Anh Lớp 3 Các Dạng Đề Cơ Bản

4 Câu hỏi cơ bản sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3 thành câu hoàn chỉnh

1. friend /is / my / Hien/ new.

2. is /That / classroom / her.

Những Món Đồ Cực Kỳ Cần Thiết Cho Mẹ và Bé Yêu Đang MIỄN PHÍ Vận Chuyển và Giảm Tới 50%

Khăn Che Bé Bú Đa Năng

Mua Ngay

Yếm Ăn Dặm Chống Thấm

Mua Ngay

Đai Đi Xe Máy Cho Bé

Mua Ngay

Dép Tập Đi Chống Ngã

Mua Ngay

3. your / Write / please / name.

4. down / your / Put / pencil/

Đáp Án

1. Hien is my new friend.

2. That is her classroom.

3. Write your name, please.

4. Put your pencil down.

5. She is cooking in the kitchen.

Bài Tập Sắp Xếp Câu Tiếng Anh Lớp 3 Các Dạng Đề Nâng cao

Đề số 1:

  1. the / like / Where / today / weather / is?
  2. goes / by / bus / school / to / She.
  3. door / , / the / Open / please.
  4. books / are / many / there / How / the / table / on?
  5. name / How / you / your / do / spell?
  6. She / kitchen / cooking / is / the / in.

Đáp án đề số 1

1. Where is the weather like today?

2. She goes to school by bus.

3. Open the door, please.

4. How many books are there on the table?

5. How do you spell your name?

6. SHe is cooking in the kitchen
>>> Xem thên : Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 – 5 Dạng Bài Tập Theo Sách Mới

Bài Tập Sắp Xếp Câu Tiếng Anh Lớp 3 Các Dạng Đề Nâng cao – đề số 2

1. is / This / doll. / a /

———————————————————

2. are / the school gate. / at / Peter and Mary /

———————————————————

3. is / my / teddy bear. / This /

———————————————————

 

4. chair / It / is / a /

———————————————————

5. is / my / This / book./

———————————————————

6. your / name ? / What’s /

———————————————————

7. name ? / friend’s / What’s / your /

———————————————————

8.Some / Peter / wants / food.  /

———————————————————

9 . My / cats. / brother / doesn’t  like /

———————————————————

10 .tomorrow! / See / you /

———————————————————

11. postcard / a / Write / a pen friend. / to /

———————————————————

12. English / Let’s / learn /


 

13.  crosswords puzzle. / Complete / the /

———————————————————

14. Good / , teacher. / morning /

———————————————————

15. Come  / to / please. / class,  /

———————————————————

16. song. / Sing / a /,

Đáp án

  1. This is a doll
  2. Peter and Mary are at the school gate
  3. This is my teddy bear
  4. It is a chair
  5. This is my book
  6. What’s your name
  7. What’s your friend’s name
  8. Peter wants some food
  9. My brother doesn’t like cats
  10. See you tomorrow
  11. Write a postcard to a pend friend
  12. Let’s learn English
  13. Complete the crosswords puzzle
  14. Good morning teach
  15. Come to class, please
  16. sing a song

>>> Để giúp bé học tiếng Anh và làm bài tập hiểu quả hơn, các phụ huynh và trẻ có thể tham khảo phần mềm Luyện nói tiếng Anh tốt nhất hiện nay Elsa Speak 

4.2/5 - (13 votes)

Check Also

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3 – Từ Vựng Về 6 Chủ Đề Thông Dụng Nhất

Khi dạy tiếng Anh cho trẻ lớp 3, đặc biệt cần chú ý và lựa …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *