Toán Cộng Trừ Lớp 1 – Lý Thuyết, Các Dạng Bài Tập và Kho Bài Tập

Toán cộng trừ lớp 1 là một trong những nội dung học toán quan trọng nhất cho trẻ lớp 1. Dưới đây là nội dung về phần lý thuyết, các dạng bài tập và kho bài tập phổ biến cho trẻ.

Lý thuyết về toán cộng trừ lớp 1

Dưới đây là những kiến thức lý thuyết trọng tâm

  • Biết đặt tính, làm tính cộng, trừ (không nhớ) các số có hai chữ số.
  • Cộng, trừ nhẩm các số trong phạm vi 100;
  • Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
  • Vận dụng giải được bài toán có lời văn.

Để dạy con về toán cộng trừ lớp 1 hiệu quả các phụ huynh có thể tham khảo Bảng Cộng Trừ Lớp 1 Đầy Đủ Chi Tiết Và Hướng Dẫn Bé Học Hiệu Quả

Những Món Đồ Cực Kỳ Cần Thiết Cho Mẹ và Bé Yêu Đang MIỄN PHÍ Vận Chuyển và Giảm Tới 50%

Khăn Che Bé Bú Đa Năng

Mua Ngay

Yếm Ăn Dặm Chống Thấm

Mua Ngay

Đai Đi Xe Máy Cho Bé

Mua Ngay

Dép Tập Đi Chống Ngã

Mua Ngay

Các dạng bài tập về toán cộng trừ lớp 1

Dạng 1: Thực hiện phép tính.

Thực hiện phép tính cộng, trừ số có hai chữ số (không nhớ):

– Đặt tính sao cho các số cùng một hàng thẳng cột với nhau.

– Thực hiện phép tính từ phải sang trái, từ hàng đơn vị đến hàng chục.

Ví dụ: Đặt tính và tính 45 – 13

Giải

 

Dạng 2: Bài toán có lời văn

– Đọc và phân tích đề bài: Xác định các số đã cho, số lượng tăng hoặc giảm và yêu cầu của bài toán.

– Tìm lời giải cho bài toán:

Em dựa vào các từ khóa “thêm”, “bớt”, “tất cả”, “còn lại”…để xác định phép tính cần dùng cho bài toán.

Thông thường, bài toán yêu cầu tìm giá trị “cả hai” thì dùng phép tính cộng; tìm giá trị “còn lại” thì dùng phép tính trừ để tìm lời giải.

– Trình bày lời giải cho bài toán: Viết rõ ràng lời giải, phép tính, đáp số.

– Kiểm tra lại lời giải và kết quả em vừa tìm được.

Ví dụ: Một cửa hàng có 33 hộp quà. Sau đó họ nhập thêm về 6 hộp quà nữa. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu hộp quà?

Phân tích: Muốn tìm tất cả số hộp thì cần lấy số hộp ban đầu cộng số hộp đã nhập thêm.

Giải:

Cửa hàng có tất cả số hộp quà là:

33 + 6 = 39 (hộp quà)

Đáp số: 39 hộp quà.

Dạng 3: So sánh

Muốn so sánh hai hoặc nhiều giá trị của phép trừ các số có hai chữ số thì cần:

– Thực hiện phép tính

– So sánh các kết quả vừa tìm được.

Ví dụ: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 76 – 33……76 – 34

Giải:

Dấu cần điền vào chỗ chấm là dấu >.

Bài tập toán cộng trừ lớp 1 từ cơ bản đến nâng cao

A. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 10

1. Tính

1 + 5 =

1 + 3 =

1 + 4 =

2 + 3 =

2 + 6 =

2 + 8 =

3 + 6 =

3 + 7 =

3 + 2 =

4 + 5 =

4 + 2 =

4 + 1 =

5 + 1 =

5 + 2 =

5 + 4 =

6 + 2 =

6 + 3 =

6 + 4 =

7 + 1 =

7 + 3 =

7 + 2 =

8 + 1 =

8 + 2 =

8 + 0 =

9 + 0 =

9 + 1 =

9 + 2 =

10 + 2=

10 + 0 =

10 + 6 =

11 + 2 =

11 + 3 =

11 + 6 =

2. Tính

6 – 2 =

4 – 1 =

5 – 3 =

3 – 1 =

2 – 1 =

5 – 3=

4 – 2 =

4 – 3 =

6 – 3 =

5 – 2 =

5 – 0 =

7 – 3 =

8 – 5 =

9 – 4 =

7 – 6 =

10 – 6 =

8 – 6 =

6 – 5 =

4 – 3 =

7 – 3 =

9 – 7 =

3 – 3 =

8 – 4 =

9 – 3 =

5 – 1 =

7 – 6 =

8 – 8 =

2 – 2 =

9 – 5 =

8 – 0 =

3 – 1 =

7 – 7=

5 – 3 =

3. Tính

6 – 2 =

1 + 5 =

7 – 7=

5 + 2 =

7 – 6 =

4 + 3 =

9 – 5 =

7 + 1 =

7 + 3 =

2 + 0 =

3 + 5 =

5 – 2 =

8 + 2 =

2 – 1 =

6 – 5 =

4 – 4 =

6 + 3 =

8 – 6 =

7 – 3 =

5 + 2 =

6 – 4 =

3 + 6 =

9 – 4 =

7 – 3 =

7 + 2 =

6 + 4 =

10 + 0 =

9 – 5 =

4 + 2 =

5 +4 =

3 + 6 =

6 + 1=

8 – 2 =

4. Khoanh vào số nhỏ nhất

8, 4, 10, 12 , 9

11, 18, 19, 8

16, 13, 14, 20

3, 6, 9, 8, 12

12, 11, 10, 15

6, 9, 10, 1, 8

5. Khoanh vào số lớn nhất

12, 11, 10, 15

8, 4, 10, 12, 9

3, 6, 9, 8, 12

6, 9, 10, 1, 8

16, 13, 14, 20

11, 18, 19, 8

6. Điền <, >, =

5 □ 6

10 □ 15

3 □ 3

5 + 3 □ 6 – 2

9 □ 9

5 □ 5 + 2

12 □ 14

18 □ 13

2 + 5 □ 7 + 1

4 + 4 □ 6 + 3

10 □ 8

4 □ 0

11 + 1 □ 8

12 □ 10

8 – 3 □ 5

7. Vẽ đoạn thẳng theo các số đo sau:

Đoạn AB dài 4cm: ………………………………………………

Đoạn AC dài 6cm: ……………………………………………

Đoạn BC dài 10 cm:…………………………………………

Đoạn AB dài 12 cm: …………………………………………

8. Viết theo thứ tự từ bé đến lớn

8, 4, 10, 12, 9:……………………………………

3, 6, 9, 8, 12:……………………………………

16, 13, 14, 20:……………………………………

6, 9, 10, 1, 8:……………………………………

12, 11, 10, 15:……………………………………

16, 18, 12, 10, 9:……………………………………

18, 11, 3, 9, 12:……………………………………

6, 7, 0, 3, 9, 11:……………………………………

4, 6, 7, 5, 2:……………………………………

9. Tính

1 +……= 5 3 +……= 6 4 +….= 5
….+ 2 = 6 ….+ 1 = 3 …..+ 3 = 5
3 +….= 9 6 +……= 8 4 +….= 10
….+ 1 = 4 ….+ 8 = 9 …..+ 2 = 6

10. Tính

12 + 3               15 + 4          16 + 2

…………………………………………………………

…………………………………………………………

15 + 2               12 + 6          11 + 6

…………………………………………………………

…………………………………………………………

11 + 4               14 + 2          11 + 6

…………………………………………………………

…………………………………………………………

12 + 5               11 + 8          14 + 3

…………………………………………………………

…………………………………………………………

10 + 5               13 + 6         15 + 3

…………………………………………………………

…………………………………………………………

Bài 11. Hồng có 8 que tính, Lan có 2 que tính. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu que tính?

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

Bài 12. Cành trên có 10 con chim, cành dưới có 5 con chim. Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

Bài 13. Lớp 1B có 33 bạn, lớp 1C có 30 bạn. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu bạn?

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

Bài 14. Tháng trước Hà được 15 điểm 10, tháng này Hà được 11 điểm 10. Hỏi cả hai tháng Hà được tất cả bao nhiêu điểm 10?

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

Bài 15. Hoa có 16 cái kẹo, Hà cho Hoa thêm 3 cái kẹo nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

Bài 16. Tú có 1 chục quyển vở, Tú được thưởng 5 quyển vở nữa. Hỏi tú có tất cả bao nhiêu quyển vở?

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

Bài 17. Huệ có 2 chục bút chì, mẹ mua thêm cho Huệ 5 bút chì nữa. Hỏi Huệ có tất cả bao nhiêu bút chì?

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

Bài 18. Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 1 chục lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ?

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

Bài 19. Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 2 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính?

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

Bài 20. Trong vườn nhà Nam trồng 20 cây bưởi và 2 chục cây cam. Hỏi trong vườn nhà Nam trồng được tất cả bao nhiêu cây?

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

B. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100

Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a, Số 62 gồm ……..chục và …….. đơn vị.

A. Gồm 2 chục và 6 đơn vị

B. Gồm 6 chục và 2 đơn vị

C. Gồm 62 chục

D. Gồm 6 chục và 0 đơn vị

b, Số bé nhất trong các số sau là: 23, 31, 70, 18, 69

A. 23

B. 31

C. 18

D. 69

c, Số liền trước của 54 là số nào?

A. 41

B. 53

C. 51

D. 55

d, Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 26, 79, 15, 69, 90

A. 15, 26, 79, 90, 69

B. 15, 26, 69, 79, 90

C. 90, 79, 69, 26, 15

D. 90, 79, 69, 15, 26

e, 60cm + 20cm = …………

A. 80cm

B. 40cm

C. 30cm

D. 70cm

g, Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng:

Bài toán cơ bản và nâng cao lớp 1

A. 14

B. 12

C. 8

D. 10

Bài 2: Viết số:

Hai mươi bảy……….. Năm mươi hai……….. Chín mươi tư…………

Bảy mươi sáu………. Sáu mươi tám……….. Bốn mươi ba…………

Năm mươi mốt………. Ba mươi lăm………… Hai mươi chín……….

Bài 3: a)

Số liền trước Số đã cho Số liền sau
…………………….

…………………….

……………………

……………………

20

39

89

77

………………………..

………………………..

……………………….

………………………..

b, Viết số thích hợp vào ô trống:

24 26 30 37
89 87 81 78

c, Viết số và dấu phép tính để được phép tính đúng:

10 = 27

Bài 4: Đặt tính rồi tính:

20 + 40

87 – 59

76 + 38

90 – 61

81 – 38

29 + 83

85 – 67

46 + 58

67 – 29

78 + 56

Bài 5: Tính nhẩm:

17 – 4 + 3 = ……………….. 4cm + 15cm – 6cm = ……………….

6 + 10 + 2 =………………… 18cm – 5cm + 6cm =………………..

13 – 3 + 8 = ………………… 12cm + 7cm – 5cm = ……………….

4 + 13 – 2 =………………….40cm – 20cm + 60cm =………………

25 + 40 – 13 = ……………… 17cm + 31cm – 0cm = ……………….

58 – 23 + 34 =………………. 30cm + 8cm – 22cm =………………..

Bài 6: Điền dấu ( >, < , =) vào ô trống:

30 + 10 ….. 80 – 40

16 – 2 ….. 19 – 4

19 – 5 …… 12 + 2

13 + 3….. 18 – 3

20 + 50 ….. 40 + 30

18 – 2 ….. 15 + 2

17 – 6 ….. 10 + 3

12 + 5 ….19 – 2

42 + 13 ….. 21 + 35

63 – 40 …. 58 – 35

14 + 24 ….. 89 – 52

13 + 41 …. 78 – 25

Bài 7: Viết số thích hợp vào chổ trống:

52 + …. < 54

65 – …. < 35

45 + …. < 50

67 – …. < 45 + 8

….. + 67 > 77

33 + …. = 78

Bài 8: Trên bờ có 20 con vịt, dưới ao có 3 chục con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Bài 9: Hoa gấp được 40 ngôi sao, chị cho Hoa thêm 50 ngôi sao nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu ngôi sao?

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Bài 10: Thu gấp được 57 máy bay, Thu tặng bạn 34 máy bay. Hỏi Thu còn lại bao nhiêu máy bay?

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Bài 11: Đoạn thẳng AB dài 10 cm, đoạn thẳng BC dài 19 cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Bài 12:

a, Một thanh gỗ dài 85cm, Lan cắt đi 25cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng ti mét?

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

5. Phần mềm giúp bé học toán và làm bài tập hiệu quả

Monkey Math là một sản phẩm của đại gia đình Monkey với những sản phẩm mà nhiều phụ huynh đã quen thuộc như Monkey Junior, Monkey Stories hay Vmonkey.

Monkey Math được xây dựng theo chương trình GDPT Mới cho trẻ Mầm non & Tiểu học với tinh thần “Toán học cho mọi trẻ em”. Ba mẹ hãy cùng tìm hiểu về chương trình học của Monkey Math trước khi giúp con học nhé.

Với 60 chủ đề thuộc 7 chuyên đề, chương trình học của Monkey Math xây dựng bám sát Chương trình Giáo Dục Phổ Thông Mới cho trẻ Mầm non và Tiểu học. Cụ thể hơn, 7 chuyên đề (6 chuyên đề cơ bản, 1 chuyên đề nâng cao) trong ứng dụng học tập Monkey Math bao gồm:

– Đếm và Tập hợp số (Count & Cardinality),

– Phép tính và Tư duy Đại số (Operations and Algebraic Thinking),

– Số và Phép tính hệ Thập phân (Number & Operations in Base Ten),

– Đo lường (Measurement),

– Không gian và thời gian (Space & Time),

– Hình học (Geometry),

– (Chuyên đề nâng cao) Dữ liệu và đồ thị (Data & Graphs)

Tìm hiểu thêm về Monkey Math 

5/5 - (5 votes)

Check Also

Các Dạng Bài Tập Toán Lớp 1 Hay Nhất Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao

Các Dạng Bài Tập Toán Lớp 1 Hay Nhất Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao

 Các phụ huynh, các thầy cô và các em thân mến, dưới đây là các …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *